Road to Success poster

Road to Success

灿如繁星

TV Series4,301 clips

讲述了心理学博士林晚星遭遇变故后回到家乡宏景任教,邂逅顶级教练王法,并带领一群垫底差生逆袭追梦,热血救赎的故事。林晚星用“自由式”教育,培养少年们的独立人格,帮助他们学会生活,融洽自我,发现所爱,勇于追求。未来人生里,不远狭路,终见光明。

Video Dialogue Clips from Road to Success

4,301 clips · Page 142 of 180
是否有收获 是否找到了意义
HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]
也能靠王教练的战术力挽狂澜
HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]
更让我倍感压力
HSK 4
0:03s
gèng ràng wǒ bèi gǎn yā lì[càng khiến tôi cảm thấy áp lực hơn.]
心境 都跟之前完全不一样
HSK 4
0:03s
xīn jìng dōu gēn zhī qián wán quán bù yí yàng[thì tâm trạng cũng hoàn toàn khác trước.]
这场胜利对他们来说意义非凡
HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]
尽管没有什么人关注
HSK 4
0:03s
jǐn guǎn méi yǒu shén me rén guān zhù[Cho dù không có ai quan tâm]
但那是我第一次看到 他们眼里的骄傲
HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]
我相信 他们会走得很远
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]
总有一天 大家会重新认识他们
HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]
相信您也一样吧
HSK 3
0:03s
xiāng xìn nín yě yī yàng ba[Và tôi tin là bạn cũng vậy.]
文成业的原生家庭很不幸福
HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]
都有很深的裂痕
HSK 7
0:03s
dōu yǒu hěn shēn de liè hén[đều có một vết rạn rất sâu.]
一直都是一个特殊的存在
HSK 5
0:03s
yì zhí dōu shì yí gè tè shū de cún zài[vẫn luôn là một sự tồn tại đặc biệt.]
内心 还是希望他来的
HSK 4
0:03s
nèi xīn hái shì xī wàng tā lái de[Trong lòng vẫn mong em ấy có thể đến.]
我能感受到 他对足球的热爱之心
HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.
他选择用这种伤人自伤的方式
HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]
等我 你们一定等我
HSK 3
0:03s
děng wǒ nǐ men yí dìng děng wǒ[Chờ em nhé.] [Mọi người nhất định phải chờ em đó.]
我不知道还来不来得及
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không
一定会 等我
HSK 3
0:03s
yí dìng huì děng wǒNhất định sẽ đến, chờ em nhé.
已经是全新的文成业了
HSK 5
0:03s
yǐ jīng shì quán xīn de wén chéng yè le[đã là một Văn Thành Nghiệp hoàn toàn mới rồi.]
感谢你跟我一起见证 文成业的新生
HSK 7
0:03s
gǎn xiè nǐ gēn wǒ yì qǐ jiàn zhèng wén chéng yè de xīn shēng[Cảm ơn bạn đã cùng tôi chứng kiến] [cuộc đời mới của Văn Thành Nghiệp.]
整得我有点想哭想哭了
HSK 4
0:03s
zhěng dé wǒ yǒu diǎn xiǎng kū xiǎng kū leCái này làm em có hơi muốn khóc rồi đó.
没想到小林老师 把这些事都给记下来了
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào xiǎo lín lǎo shī bǎ zhè xiē shì dōu gěi jì xià lái leKhông ngờ cô Tiểu Lâm lại ghi chép những chuyện này lại như vậy.
就像是萍水相逢的过客
HSK 7
0:03s
jiù xiàng shì píng shuǐ xiāng féng de guò kènhững người xa lạ tình cờ gặp lướt qua nhau.