Road to Success poster

Road to Success

灿如繁星

TV Series4,301 clips

讲述了心理学博士林晚星遭遇变故后回到家乡宏景任教,邂逅顶级教练王法,并带领一群垫底差生逆袭追梦,热血救赎的故事。林晚星用“自由式”教育,培养少年们的独立人格,帮助他们学会生活,融洽自我,发现所爱,勇于追求。未来人生里,不远狭路,终见光明。

Video Dialogue Clips from Road to Success

4,301 clips · Page 4 of 180
术业有专攻
HSK 1
0:03s
shù yè yǒu zhuān gōngMỗi người có chuyên môn riêng.
你看你心理学学得这么好 我觉得你干这个领队
HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội
是再合适不过了 隔行如隔山呢
HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.
其实你用不着那么担心
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ yòng bù zhe nà me dān xīnThật ra cô không cần phải lo đến vậy.
有智慧有抱负
HSK 7
0:03s
yǒu zhì huì yǒu bào fùCó trí tuệ, có hoài bão. [Tên: Tần Ngao] [Tên: Lâm Lộc][Tên: Kỳ Lượng]
这还不骗我
HSK 5
0:03s
zhè hái bù piàn wǒ[Vậy mà bảo là không lừa mình.]
业务能力强 特别能战斗
HSK 6
0:03s
yè wù néng lì qiáng tè bié néng zhàn dòuNăng lực nghiệp vụ mạnh. Chiến giỏi.
我确实能力有限 没办法挑起这个担子
HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.
我看 您还是换个人选吧
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nín hái shì huàn gè rén xuǎn baTôi thấy thầy nên đổi người khác đi thì hơn.
输赢无所谓
HSK 6
0:03s
shū yíng wú suǒ wèiThắng thua không quan trọng?
但是这个职位 你是跑不掉的
HSK 6
0:03s
dàn shì zhè ge zhí wèi nǐ shì pǎo bù diào deCô không thoát khỏi vị trí này được đâu.
先点杯奶茶压压惊
HSK 3
0:03s
xiān diǎn bēi nǎi chá yā yā jīng[Gọi ly trà sữa cho bình tĩnh lại đã.] [Trà sữa trân châu đường đen]
你们在干嘛 在学习 放松
HSK 6
0:03s
nǐ men zài gàn má zài xué xí fàng sōngCác em đang làm gì vậy? Đang học ạ. Đang thư giãn ạ.
他们两个叫什么名字 你当我傻呀
HSK 5
0:03s
tā men liǎng gè jiào shén me míng zì nǐ dāng wǒ shǎ yaHai em ấy tên là gì? Cô tưởng em ngốc à?
你确实很一般了
HSK 4
0:03s
nǐ què shí hěn yì bān leThì cậu đá cũng thường thôi mà.
你非要说我的名字 你干啥呀 谁踢球菜
HSK 5
0:03s
nǐ fēi yào shuō wǒ de míng zì nǐ gàn shá ya shuí tī qiú càiCậu cứ phải nói tên tôi ra mới được à? Cậu làm gì vậy chứ? - Ai đá dở hả? - To mồm thế.
你再说一遍 谁踢球菜 你是不先说
HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō yī biàn shuí tī qiú cài nǐ shì bù xiān shuō- Cậu nói lại lần nữa xem. - Làm sao? Ai đá dở? Tại cậu nói trước...
你说你说是不是 你说我俩名干嘛呀
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ shuō shì bú shì nǐ shuō wǒ liǎ míng gàn má ya- Cậu nói xem có phải không? - Cậu nói ai đá dở? Cậu nói tên bọn tôi ra làm gì?
快走吧 一会老师都回来了 你们要去哪
HSK 2
0:03s
kuài zǒu ba yī huì lǎo shī dōu huí lái le nǐ men yào qù nǎMau đi thôi. - Lát cô quay lại giờ đó. - Các em muốn đi đâu?
老师 在学校吃外卖是违反校规的
HSK 5
0:03s
lǎo shī zài xué xiào chī wài mài shì wéi fǎn xiào guī deCô ạ. Cô gọi ship đồ ăn vào trường là vi phạm nội quy đó ạ.
说这些干嘛 走啊
HSK 6
0:03s
shuō zhè xiē gàn má zǒu aNói mấy thứ này làm gì? Đi thôi.
有个小变动 他们说不租了 不租了
HSK 5
0:03s
yǒu gè xiǎo biàn dòng tā men shuō bù zū le bù zū lecó chút thay đổi. Họ nói không thuê nữa. Không thuê nữa ư?
那 那这算违约吗 别急
HSK 7
0:03s
nà nà zhè suàn wéi yuē ma bié jíVậy... Vậy có tính là vi phạm hợp đồng không? Đừng vội.
我那房子怎么装的了浴缸
HSK 4
0:03s
wǒ nà fáng zi zěn me zhuāng de le yù gāngNhà tôi làm sao mà lắp bồn tắm được?