Road to Success poster

Road to Success

灿如繁星

TV Series4,301 clips

讲述了心理学博士林晚星遭遇变故后回到家乡宏景任教,邂逅顶级教练王法,并带领一群垫底差生逆袭追梦,热血救赎的故事。林晚星用“自由式”教育,培养少年们的独立人格,帮助他们学会生活,融洽自我,发现所爱,勇于追求。未来人生里,不远狭路,终见光明。

Video Dialogue Clips from Road to Success

4,301 clips · Page 55 of 180
我也不明白 他为什么把这些留给我
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù míng bái tā wèi shén me bǎ zhè xiē liú gěi wǒTôi cũng không rõ tại sao anh ta lại để nó lại cho tôi.
我就浑浑噩噩地收下了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù hún hún è è dì shōu xià lenên tôi cũng nhận trong mơ hồ vậy thôi.
爷爷 那您记得他叫什么吗
HSK 2
0:03s
yé yé nà nín jì de tā jiào shén me maÔng ơi. Vậy ông có nhớ tên anh ta không?
他好像没有留名字
HSK 4
0:03s
tā hǎo xiàng méi yǒu liú míng zìHình như anh ta không để lại tên.
你来干什么 星星 我有个事
HSK 4
0:03s
nǐ lái gàn shén me xīng xīng wǒ yǒu gè shì♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tinh Tinh, sao cháu lại tới? Cháu có chuyện này.
爷爷上课啊 爷爷上课 咱们到院子里
HSK 4
0:03s
yé yé shàng kè a yé yé shàng kè zán men dào yuàn zi lǐ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Ông phải dạy học rồi. Ông phải dạy học. Mình vào sân đi.
来来 我们刚才到哪了 到这边 固守
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.
这个 别出声啊
HSK 2
0:03s
zhè ge bié chū shēng a- Cái này... - Đừng lên tiếng. ♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪
这个是我 这个是奶奶
HSK 2
0:03s
zhè ge shì wǒ zhè ge shì nǎi nǎiĐây là cháu. Đây là bà.
这是奶奶送给爷爷的 礼物
HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.
我就要爷爷的
HSK 2
0:03s
wǒ jiù yào yé yé deCháu muốn của ông cơ.
我这表就给你了 拉钩钩 好
HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.
拉钩钩了 元元是什么意思
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]
我爷爷是语文老师
HSK 5
0:03s
wǒ yé yé shì yǔ wén lǎo shīÔng tôi là giáo viên Ngữ văn.
奶奶是美术老师
HSK 5
0:03s
nǎi nǎi shì měi shù lǎo shīBà tôi là giáo viên Mỹ thuật.
他们教书教了一辈子
HSK 6
0:03s
tā men jiāo shū jiào le yī bèi ziHọ dạy học cả đời,
退休之后也没有停下来
HSK 5
0:03s
tuì xiū zhī hòu yě méi yǒu tíng xià láiđến khi về hưu rồi cũng không ngừng.
这是我爷爷的手表
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ yé yé de shǒu biǎoĐây là đồng hồ của ông tôi.
你爷爷很用心地保管
HSK 6
0:03s
nǐ yé yé hěn yòng xīn dì bǎo guǎnÔng của cô đã giữ gìn nó rất kĩ.
像全新似的
HSK 5
0:03s
xiàng quán xīn shì deTrông nó hệt như mới vậy.
拉钩钩 好
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu hǎo[Móc tay.] [Được.]
我要继续替他们做下去
HSK 5
0:03s
wǒ yào jì xù tì tā men zuò xià qùtiếp tục làm việc mà họ muốn.
为什么你会让我来宏景八中了
HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.
我再也不会因为任何人抛弃自己
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.