Love Story in the 1970s poster

Love Story in the 1970s

纯真年代的爱情

TV Series4,126 clips

二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。

Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

4,126 clips · Page 42 of 172
不知道叶峰喜欢她什么
HSK 1
0:03s
bù zhī dào yè fēng xǐ huān tā shén meKhông biết Diệp Phong thích cô ta ở điểm nào nữa.
费霓你怎么还生气了
HSK 3
0:03s
fèi ní nǐ zěn me hái shēng qì lePhí Nghê, sao em lại tức giận vậy?
如果我说不再让你打篮球了 你愿意吗
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shuō bù zài ràng nǐ dǎ lán qiú le nǐ yuàn yì manếu em nói không cho anh chơi bóng rổ nữa, anh có đồng ý không?
那篮球是我现在的职业 从小到大的一个梦想
HSK 4
0:03s
nà lán qiú shì wǒ xiàn zài de zhí yè cóng xiǎo dào dà de yí gè mèng xiǎngBóng rổ là nghề nghiệp hiện tại của anh, cũng là ước mơ anh ấp ủ từ nhỏ.
上大学也是我的梦想 你不愿意放弃你的梦想
HSK 4
0:03s
shàng dà xué yě shì wǒ de mèng xiǎng nǐ bù yuàn yì fàng qì nǐ de mèng xiǎngHọc đại học cũng là ước mơ của em. Anh không muốn từ bỏ ước mơ của mình,
为什么要我放弃我的梦想
HSK 4
0:03s
wèi shén me yào wǒ fàng qì wǒ de mèng xiǎngvậy tại sao lại bắt em từ bỏ ước mơ của em?
不是 费霓 你上大学又能怎么样
HSK 3
0:03s
bú shì fèi ní nǐ shàng dà xué yòu néng zěn me yàngƠ kìa, Phí Nghê, em học đại học thì có ích gì chứ?
你能找着比我条件更好的吗
HSK 4
0:03s
nǐ néng zhǎo zháo bǐ wǒ tiáo jiàn gèng hǎo de maEm có thể tìm được người có điều kiện tốt hơn anh không?
现在最重要的 就是咱们两个能好好谈恋爱
HSK 4
0:03s
xiàn zài zuì zhòng yào de jiù shì zán men liǎng gè néng hǎo hǎo tán liàn àiĐiều quan trọng nhất bây giờ là hai chúng ta hẹn hò, yêu đương
我自己回去我不好交代 我妈那边 这样
HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ huí qù wǒ bù hǎo jiāo dài wǒ mā nà biān zhè yàngAnh về một mình thì khó ăn nói với mẹ anh lắm. Thế này đi,
你上去跟我妈道个歉就完了
HSK 4
0:03s
nǐ shàng qù gēn wǒ mā dào gè qiàn jiù wán leem lên xin lỗi mẹ anh một câu là xong.
我跟你回去你才是真的不好交代
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ huí qù nǐ cái shì zhēn de bù hǎo jiāo dàiEm mà theo anh về thì anh mới thật sự khó ăn nói.
很明显你妈看上的儿媳妇不是我 是凌漪
HSK 5
0:03s
hěn míng xiǎn nǐ mā kàn shàng de ér xí fù bú shì wǒ shì líng yīRõ ràng người con dâu mẹ anh ưng không phải em, mà là Lăng Y.
我妈的态度又不代表我的态度啊
HSK 5
0:03s
wǒ mā de tài dù yòu bù dài biǎo wǒ de tài dù aThái độ của mẹ anh không đại diện cho thái độ của anh.
行 那我问你 如果你妈不同意你怎么办
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ wèn nǐ rú guǒ nǐ mā bù tóng yì nǐ zěn me bànĐược, vậy em hỏi anh, nếu mẹ anh không đồng ý thì anh làm thế nào?
费霓 你放心 我妈她听我的
HSK 3
0:03s
fèi ní nǐ fàng xīn wǒ mā tā tīng wǒ dePhí Nghê, em yên tâm, mẹ anh nghe anh mà.
她是不是不高兴了
HSK 1
0:03s
tā shì bú shì bù gāo xìng leCó phải cậu ấy không vui không?
不用 费霓不是那么小气的人
HSK 6
0:03s
bù yòng fèi ní bú shì nà me xiǎo qì de rénKhông cần đâu, Phí Nghê không phải người nhỏ nhen như vậy.
你跟费霓是什么时候在一起的呀
HSK 5
0:03s
nǐ gēn fèi ní shì shén me shí hòu zài yì qǐ de yaCậu với Phí Nghê ở bên nhau từ khi nào vậy?
我妈这人呢 平时就爱乱点鸳鸯谱
HSK 4
0:03s
wǒ mā zhè rén ne píng shí jiù ài luàn diǎn yuān yāng pǔbình thường mẹ tôi thích mai mối linh tinh,
但我是一个有主见的男人 我有女朋友
HSK 3
0:03s
dàn wǒ shì yí gè yǒu zhǔ jiàn de nán rén wǒ yǒu nǚ péng yǒunhưng tôi là người đàn ông có chính kiến. Tôi đã có bạn gái rồi.
你应该很清楚我的意思吧
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi hěn qīng chǔ wǒ de yì si baChắc cậu hiểu ý tôi chứ?
有一点点崇拜你
HSK 6
0:03s
yǒu yì diǎn diǎn chóng bài nǐcó hơi ngưỡng mộ cậu thôi.
这样 你到时候 如果想来看球赛提前跟我说
HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ dào shí hòu rú guǒ xiǎng lái kàn qiú sài tí qián gēn wǒ shuōThế này nhé, sau này nếu cậu muốn đến xem thi đấu thì báo trước cho tôi,