Love Story in the 1970s poster

Love Story in the 1970s

纯真年代的爱情

TV Series4,126 clips

二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。

Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

4,126 clips · Page 44 of 172
都会消弭在湖光山色之中
HSK 4
0:03s
dū huì xiāo mǐ zài hú guāng shān sè zhī zhōngđều tan biến hết vào cảnh sắc non nước mây trời.
但我通常会管它叫逃避
HSK 7
0:03s
dàn wǒ tōng cháng huì guǎn tā jiào táo bìnhưng tôi thường gọi đó là sự trốn tránh.
现在听起来 你倒像是个脑外科专家了
HSK 5
0:03s
xiàn zài tīng qǐ lái nǐ dào xiàng shì gè nǎo wài kē zhuān jiā leNghe cứ như cô là chuyên gia khoa ngoại thần kinh vậy.
有的时候 逃避不是一件坏事
HSK 7
0:03s
yǒu de shí hòu táo bì bú shì yī jiàn huài shìCó đôi khi trốn tránh cũng không phải là chuyện xấu,
听说你研究的方向是 计算数学
HSK 5
0:03s
tīng shuō nǐ yán jiū de fāng xiàng shì jì suàn shù xuéNghe nói hướng nghiên cứu của cô là Toán học tính toán à?
你向吴教授打听我
HSK 5
0:03s
nǐ xiàng wú jiào shòu dǎ tīng wǒAnh hỏi thăm giáo sư Ngô về tôi à?
为什么不是基础数学啊
HSK 4
0:03s
wèi shén me bú shì jī chǔ shù xué aSao không phải là Toán học cơ bản?
我听说你不止一次 拿到了
HSK 6
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ bù zhǐ yī cì ná dào leTôi nghe nói cô không chỉ một lần giành được
想要了解一个人 这些都是最基础的
HSK 4
0:03s
xiǎng yào liǎo jiě yí gè rén zhè xiē dōu shì zuì jī chǔ deMuốn tìm hiểu về một người thì những điều này là cơ bản nhất mà.
枯燥的理论研究 大把人可以做
HSK 6
0:03s
kū zào de lǐ lùn yán jiū dà bǎ rén kě yǐ zuònghiên cứu lý thuyết khô khan thì khối người làm được.
但国家目前需要的 是计算数学的研发
HSK 5
0:03s
dàn guó jiā mù qián xū yào de shì jì suàn shù xué de yán fāNhưng điều đất nước đang cần là nghiên cứu và phát triển Toán học tính toán.
我应该去做最有意义的事情
HSK 5
0:03s
wǒ yīng gāi qù zuò zuì yǒu yì yì de shì qíngTôi nên làm những việc có ý nghĩa nhất.
这个问题对我很重要
HSK 3
0:03s
zhè ge wèn tí duì wǒ hěn zhòng yàoVấn đề này rất quan trọng với tôi.
划清了界限吗
HSK 7
0:03s
huà qīng le jiè xiàn mavà gia đình cô thật rồi à?
你说我怎么和他们划清界限
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me hé tā men huà qīng jiè xiànanh bảo tôi cắt đứt quan hệ với họ thế nào đây?
可是他们从来没有对不起我
HSK 4
0:03s
kě shì tā men cóng lái méi yǒu duì bù qǐ wǒnhưng họ chưa từng làm gì có lỗi với tôi cả.
我弟弟并没有和他们划清界限
HSK 7
0:03s
wǒ dì di bìng méi yǒu hé tā men huà qīng jiè xiànEm trai tôi không hề cắt đứt quan hệ với họ,
妨碍他成为救人英雄了吗
HSK 6
0:03s
fáng ài tā chéng wéi jiù rén yīng xióng le mađiều này có cản trở nó trở thành anh hùng cứu người không?
小冯啊 你不要有任何的思想负担
HSK 5
0:03s
xiǎo féng a nǐ bú yào yǒu rèn hé de sī xiǎng fù dānTiểu Phùng này, cô đừng thấy áp lực gì nhé.
只有你一个是单身
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu nǐ yí gè shì dān shēnchỉ có mình cô là độc thân,
而且于公于私 我都应该把宿舍让给他
HSK 5
0:03s
ér qiě yú gōng yú sī wǒ dōu yīng gāi bǎ sù shè ràng gěi tāHơn nữa xét về công hay tư, tôi cũng nên nhường nhà cho cậu ấy.
那我先去忙了主任 好 忙吧
HSK 5
0:03s
nà wǒ xiān qù máng le zhǔ rèn hǎo máng baChủ nhiệm, tôi xin phép đi trước ạ. Ừ, đi làm đi.
我不知道说出来合不合适
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào shuō chū lái hé bù hé shìtôi không biết nói ra có phải phép không.
什么话 说出来
HSK 2
0:03s
shén me huà shuō chū láiChuyện gì vậy? Cứ nói đi.