Love Story in the 1970s poster

Love Story in the 1970s

纯真年代的爱情

TV Series4,126 clips

二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。

Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

4,126 clips · Page 78 of 172
你如果愿意的话 可以住到我那去
HSK 3
0:03s
nǐ rú guǒ yuàn yì de huà kě yǐ zhù dào wǒ nà qùNếu anh đồng ý thì có thể sang phòng em ở.
为什么不是你住到我的房间来
HSK 2
0:03s
wèi shén me bú shì nǐ zhù dào wǒ de fáng jiān láiTại sao không phải em sang phòng anh ở,
而是让我去你的房间住 因为江城是我家
HSK 2
0:03s
ér shì ràng wǒ qù nǐ de fáng jiān zhù yīn wèi jiāng chéng shì wǒ jiāmà lại bắt anh sang phòng em? Vì Giang Thành là nhà em,
你来了江城 当然应该住我那
HSK 3
0:03s
nǐ lái le jiāng chéng dāng rán yīng gāi zhù wǒ nàanh đã đến Giang Thành thì đương nhiên nên ở chỗ em.
我这里有厕所更方便 我晚上不上厕所
HSK 4
0:03s
wǒ zhè lǐ yǒu cè suǒ gèng fāng biàn wǒ wǎn shàng bù shàng cè suǒPhòng anh có nhà vệ sinh, tiện hơn. Ban đêm em không đi vệ sinh.
门我就给你留到十一点 过了我就睡了
HSK 4
0:03s
mén wǒ jiù gěi nǐ liú dào shí yì diǎn guò le wǒ jiù shuì leEm sẽ để cửa cho anh đến 11 giờ, quá giờ là em ngủ đấy.
我的房间就给你留到十点半
HSK 4
0:03s
wǒ de fáng jiān jiù gěi nǐ liú dào shí diǎn bànPhòng anh để cho em đến mười giờ rưỡi.
什么事这么高兴
HSK 2
0:03s
shén me shì zhè me gāo xìngCó chuyện gì mà vui thế?
培训班发补助啦 我还没满一个月呢
HSK 7
0:03s
péi xùn bān fā bǔ zhù la wǒ hái méi mǎn yí gè yuè neLớp bồi dưỡng phát trợ cấp rồi à? Anh còn chưa học đủ một tháng mà,
上大学 我哥结婚 还有呢
HSK 3
0:03s
shàng dà xué wǒ gē jié hūn hái yǒu neHọc đại học, anh em kết hôn. Còn gì nữa?
你不用想了 我想到就行
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng xiǎng le wǒ xiǎng dào jiù xíngem khỏi cần nghĩ, anh nghĩ là được rồi.
你明天能穿连衣裙上班吗
HSK 1
0:03s
nǐ míng tiān néng chuān lián yī qún shàng bān maNgày mai em có thể mặc váy liền đi làm không?
已经过十一点了 我睡了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng guò shí yì diǎn le wǒ shuì leĐã quá 11 giờ rồi, em ngủ đây.
我的表还有十五秒钟
HSK 4
0:03s
wǒ de biǎo hái yǒu shí wǔ miǎo zhōngĐồng hồ của anh còn 15 giây nữa.
费霓 你最近什么时候上夜班呀 还在调班呢
HSK 7
0:03s
fèi ní nǐ zuì jìn shén me shí hòu shàng yè bān ya hái zài diào bān nePhí Nghê, dạo này khi nào cô phải trực ca đêm? Vẫn đang điều chỉnh ca.
那很累 我也不是很喜欢上夜班 费霓
HSK 7
0:03s
nà hěn lèi wǒ yě bú shì hěn xǐ huān shàng yè bān fèi níVậy mệt lắm. Tôi cũng không thích trực đêm lắm. Phí Nghê.
你们小两口这下了班 是不是有节目啊
HSK 3
0:03s
nǐ men xiǎo liǎng kǒu zhè xià le bān shì bú shì yǒu jié mù aHai vợ chồng trẻ các em tan làm rồi có chương trình gì à?
管谁借的衣服呀 你看你这袖子这么短
HSK 6
0:03s
guǎn shuí jiè de yī fú ya nǐ kàn nǐ zhè xiù zi zhè me duǎnMượn quần áo của ai vậy? Nhìn tay áo của anh kìa, ngắn thế này.
还行 你来干吗
HSK 3
0:03s
hái xíng nǐ lái gàn máCũng được. Anh đến đây làm gì?
同志 这有人了 好
HSK 7
0:03s
tóng zhì zhè yǒu rén le hǎoĐồng chí, chỗ này có người rồi. Được.
你赶人走干吗 这么多位置
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn rén zǒu gàn má zhè me duō wèi zhìSao anh đuổi người ta đi? Bao nhiêu chỗ thế này mà.
这是我特意给你留的 还想着
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ tè yì gěi nǐ liú de hái xiǎng zheCái này tôi cố tình để dành cho cậu, còn định
行啊 费霆同志 这动作挺利落呀
HSK 7
0:03s
xíng a fèi tíng tóng zhì zhè dòng zuò tǐng lì luò yaĐược đấy đồng chí Phí Đình, động tác nhanh nhẹn thật.
在北大荒 自己动手丰衣足食练出来的
HSK 5
0:03s
zài běi dà huāng zì jǐ dòng shǒu fēng yī zú shí liàn chū lái deỞ Bắc Đại Hoang phải tự thân vận động mãi rồi cũng thành quen.