The Ferry Man 10th Anniversary poster

The Ferry Man 10th Anniversary

灵魂摆渡·十年

TV Series1,003 clips

幻海市,拥有阴阳眼的夏冬青(刘智扬 饰)与九天玄女娅(肖茵 饰)已结为夫妻,共同经营着昼夜转换的444号便利店。一位酷似失踪老友赵吏的“守夜人”赵恒之(于毅 饰)突然出现,与二人结成新搭档,守护人界与灵界的平衡。三人组在平凡日子里化解了多起奇异事件,然而一场意外打破了平静。红月当空之际,众人联手诛灭幕后阴谋,幻海市恢复宁静,444号便利店继续营业,但新的异闻已在青石板路上悄然滋生。

Video Dialogue Clips from The Ferry Man 10th Anniversary

1,003 clips · Page 25 of 42
我还是觉得恶心
HSK 6
0:03s
wǒ hái shì jué de ě xīntôi vẫn cảm thấy ghê tởm.
你是怎么被关进狗皮的
HSK 3
0:03s
nǐ shì zěn me bèi guān jìn gǒu pí deSao cô lại bị nhốt vào trong da chó vậy?
不知道从哪里学的妖术
HSK 2
0:03s
bù zhī dào cóng nǎ lǐ xué de yāo shùKhông biết đã học yêu thuật từ đâu.
离开这个恶心的家
HSK 6
0:03s
lí kāi zhè ge ě xīn de jiārời khỏi căn nhà ghê tởm này.
嫂子 别碰我
HSK 7
0:03s
sǎo zi bié pèng wǒChị dâu. Đừng đụng vào tôi.
我和哥哥相依为命 我们父母死得早
HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,
我们只知道 我们是彼此最亲的人
HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.
你要不要听听 你在说什么
HSK 1
0:03s
nǐ yào bù yào tīng tīng nǐ zài shuō shén meCô có nghe xem mình đang nói gì không?
你不正常 你跟你哥哥 都不正常
HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.
让开 你怎么可以推妹妹 我让你让开
HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!
要把我关到什么时候
HSK 3
0:03s
yào bǎ wǒ guān dào shén me shí hòuđịnh nhốt tôi đến bao giờ?
我现在就去警察署 告发你们
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.
好好地把日子过下去
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì bǎ rì zi guò xià qùcứ sống những ngày tháng tốt đẹp,
你一直困在 那具异躯当中
HSK 5
0:03s
nǐ yì zhí kùn zài nà jù yì qū dāng zhōngcô vẫn luôn bị mắc kẹt trong cơ thể kỳ dị đó.
我只能困在那里
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng kùn zài nà lǐTôi chỉ có thể bị mắc kẹt ở đó.
跑得了和尚跑不了庙
HSK 7
0:03s
pǎo dé le hé shàng pǎo bù liǎo miàoChạy trời không khỏi nắng.
以前的那对兄妹 长得一模一样
HSK 6
0:03s
yǐ qián de nà duì xiōng mèi zhǎng dé yī mú yī yànggiống hệt cặp anh em trước kia.
直到见到那对兄妹 我更恨了
HSK 6
0:03s
zhí dào jiàn dào nà duì xiōng mèi wǒ gèng hèn leCho đến khi gặp cặp anh em đó, tôi càng hận hơn.
唐德和唐琳 并不是唐玉和唐欢
HSK 7
0:03s
táng dé hé táng lín bìng bú shì táng yù hé táng huānĐường Đức và Đường Lâm không phải là Đường Ngọc và Đường Hoan.
他们没有对你做什么 父债子偿
HSK 7
0:03s
tā men méi yǒu duì nǐ zuò shén me fù zhài zi chángHọ không làm gì cô cả. Cha nợ con trả.
他们老祖宗犯下的错
HSK 6
0:03s
tā men lǎo zǔ zōng fàn xià de cuòLỗi lầm mà tổ tiên họ gây ra,
我来跟他们讨债 有什么错
HSK 2
0:03s
wǒ lái gēn tā men tǎo zhài yǒu shén me cuòtôi đến đòi nợ họ, có gì sai sao?
和当年的那对一样恶心
HSK 6
0:03s
hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīnCũng ghê tởm như cặp đôi năm đó.
你说这些我管不着 他们没有害人
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè xiē wǒ guǎn bù zhe tā men méi yǒu hài rénCô nói những chuyện này tôi không quan tâm. Họ không hại người.