The Ferry Man 10th Anniversary poster

The Ferry Man 10th Anniversary

灵魂摆渡·十年

TV Series1,003 clips

幻海市,拥有阴阳眼的夏冬青(刘智扬 饰)与九天玄女娅(肖茵 饰)已结为夫妻,共同经营着昼夜转换的444号便利店。一位酷似失踪老友赵吏的“守夜人”赵恒之(于毅 饰)突然出现,与二人结成新搭档,守护人界与灵界的平衡。三人组在平凡日子里化解了多起奇异事件,然而一场意外打破了平静。红月当空之际,众人联手诛灭幕后阴谋,幻海市恢复宁静,444号便利店继续营业,但新的异闻已在青石板路上悄然滋生。

Video Dialogue Clips from The Ferry Man 10th Anniversary

1,003 clips · Page 29 of 42
您已获得新老公 羽皇
HSK 5
0:03s
nín yǐ huò dé xīn lǎo gōng yǔ huángBạn đã nhận được ông xã mới, Vũ Hoàng.
外头买得不干不净 你没看那些爆料的帖子
HSK 7
0:03s
wài tou mǎi dé bù gān bù jìng nǐ méi kàn nà xiē bào liào de tiě ziĐồ ăn mua ở ngoài không sạch sẽ đâu. Con không xem mấy bài bóc phốt à?
菜叶子都不洗的 妈 我真没点外卖
HSK 3
0:03s
cài yè zi dōu bù xǐ de mā wǒ zhēn méi diǎn wài màirau cỏ cũng không thèm rửa. Mẹ, con thật sự không có đặt đồ ăn ngoài mà.
妈 你说什么呢
HSK 1
0:03s
mā nǐ shuō shén me neMẹ ơi. Mẹ nói gì vậy chứ?
天天大半夜的点外卖
HSK 3
0:03s
tiān tiān dà bàn yè de diǎn wài màiNgày nào cũng nửa đêm nửa hôm đặt đồ ăn ngoài,
看你女孩子一个人住 这万一起了歹心 我不开门的
HSK 5
0:03s
kàn nǐ nǚ hái zi yí gè rén zhù zhè wàn yī qǐ le dǎi xīn wǒ bù kāi mén dethấy con là con gái ở một mình, lỡ như hắn nảy sinh ý đồ xấu thì sao. Con không mở cửa đâu,
说这些 吓死人
HSK 6
0:03s
shuō zhè xiē xià sǐ rénNói mấy cái này, doạ chết người ta.
放开我 放开我
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ fàng kāi wǒBuông tôi ra! Buông tôi ra!
我早就盯上你了
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù dīng shàng nǐ leTôi đã để mắt đến cô từ lâu rồi.
见过你一次就忘不了了
HSK 2
0:03s
jiàn guò nǐ yī cì jiù wàng bù liǎo leGặp cô một lần là không thể quên được.
我一定要得到你
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào de dào nǐtôi nhất định phải có được cô.
别公主公主的叫我 油腻死了
HSK 7
0:03s
bié gōng zhǔ gōng zhǔ de jiào wǒ yóu nì sǐ leĐừng có công chúa này công chúa nọ nữa. Sến chết đi được.
我不是公主我就是牛马
HSK 6
0:03s
wǒ bú shì gōng zhǔ wǒ jiù shì niú mǎTôi không phải công chúa, tôi là trâu ngựa.
你不是什么要求 都能满足吗
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shén me yāo qiú dōu néng mǎn zú maChẳng phải ngươi yêu cầu gì cũng có thể đáp ứng được sao?
我明天两点钟的飞机 你来送我吧
HSK 2
0:03s
wǒ míng tiān liǎng diǎn zhōng de fēi jī nǐ lái sòng wǒ baChuyến bay của em hai giờ ngày mai, anh đến tiễn em nhé.
你一个人再怎么难过 它也没有意义啊
HSK 5
0:03s
nǐ yí gè rén zài zěn me nán guò tā yě méi yǒu yì yì aMột mình em có buồn bã thế nào đi nữa, cũng chẳng có ý nghĩa gì cả.
都是她弄出来的 非要把这个纸片人 弄到现实世界
HSK 5
0:03s
dōu shì tā nòng chū lái de fēi yào bǎ zhè ge zhǐ piàn rén nòng dào xiàn shí shì jièđều là do cô ta bày ra. Cứ nhất quyết phải đưa con người giấy này đến thế giới thực.
你能不能帮我 找找颜玉贞
HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ zhǎo zhǎo yán yù zhēnChị có thể giúp em tìm Nhan Ngọc Trinh không?
我都很长时间 没有见到她了 你去过她住的地方吗
HSK 3
0:03s
wǒ dōu hěn zhǎng shí jiān méi yǒu jiàn dào tā le nǐ qù guò tā zhù de dì fāng maChị cũng lâu lắm rồi không gặp cô ấy. Em đã đến nơi cô ấy ở chưa?
而且我给元吉充值 花了很多钱
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ gěi yuán jí chōng zhí huā le hěn duō qiánHơn nữa em nạp tiền cho Nguyên Cát, tốn rất nhiều tiền.
很多 很多是多少
HSK 1
0:03s
hěn duō hěn duō shì duō shǎoRất nhiều. Rất nhiều là bao nhiêu?
你不会把工资 都搭进去了吧
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì bǎ gōng zī dōu dā jìn qù le baEm không lẽ đã dùng hết cả tiền lương vào đó rồi chứ?
你说你这个孩子 看着挺聪明的 你怎么这么幼稚啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè ge hái zi kàn zhe tǐng cōng míng de nǐ zěn me zhè me yòu zhì aEm nói xem, trông cũng thông minh, sao lại ngây thơ thế hả?
现在 谁谈恋爱 还要花钱的呀
HSK 5
0:03s
xiàn zài shuí tán liàn ài hái yào huā qián de yaBây giờ ai yêu đương mà còn phải tốn tiền chứ?