The Ferry Man 10th Anniversary poster

The Ferry Man 10th Anniversary

灵魂摆渡·十年

TV Series1,003 clips

幻海市,拥有阴阳眼的夏冬青(刘智扬 饰)与九天玄女娅(肖茵 饰)已结为夫妻,共同经营着昼夜转换的444号便利店。一位酷似失踪老友赵吏的“守夜人”赵恒之(于毅 饰)突然出现,与二人结成新搭档,守护人界与灵界的平衡。三人组在平凡日子里化解了多起奇异事件,然而一场意外打破了平静。红月当空之际,众人联手诛灭幕后阴谋,幻海市恢复宁静,444号便利店继续营业,但新的异闻已在青石板路上悄然滋生。

Video Dialogue Clips from The Ferry Man 10th Anniversary

1,003 clips · Page 33 of 42
那什么鸟啊 之前从来没见过
HSK 4
0:03s
nà shén me niǎo a zhī qián cóng lái méi jiàn guòKia là chim gì vậy? Trước đây chưa từng thấy bao giờ.
你们俩别拉手了 别拉手了 走走走 走了
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ bié lā shǒu le bié lā shǒu le zǒu zǒu zǒu zǒu leHai đứa đừng nắm tay nữa. Đừng nắm tay nữa. Đi đi đi, đi thôi.
拉什么手 走了 走了 进场了 干什么呀 松开
HSK 5
0:03s
lā shén me shǒu zǒu le zǒu le jìn chǎng le gàn shén me ya sōng kāiNắm tay làm gì? Đi thôi, vào trường quay rồi. Làm gì vậy? Buông ra.
人家都瞅见了
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu chǒu jiàn leNgười ta nhìn thấy hết rồi kìa.
就夹 就夹 就夹 就夹 夹你怎么的 好好好
HSK 6
0:03s
jiù jiā jiù jiā jiù jiā jiù jiā jiā nǐ zěn me de hǎo hǎo hǎoKẹp kẹp kẹp kẹp. Kẹp đấy thì sao nào? Được, được, được.
就由得他们吧 可这种漏洞 是很严重的事情
HSK 6
0:03s
jiù yóu de tā men ba kě zhè zhǒng lòu dòng shì hěn yán zhòng de shì qíngcứ để mặc chúng đi. Nhưng lỗ hổng kiểu này là chuyện rất nghiêm trọng.
我不建议女人恋爱脑
HSK 5
0:03s
wǒ bù jiàn yì nǚ rén liàn ài nǎoTôi không khuyến khích phụ nữ lụy tình.
就应该多长点恋爱脑
HSK 5
0:03s
jiù yīng gāi duō zhǎng diǎn liàn ài nǎonên lụy tình một chút.
无趣的男人
HSK 3
0:03s
wú qù de nán rénNgười đàn ông nhàm chán.
请注意休息 劳逸结合
HSK 3
0:03s
qǐng zhù yì xiū xī láo yì jié héXin hãy chú ý nghỉ ngơi. Làm việc và nghỉ ngơi điều độ.
你这黑眼圈这么重
HSK 4
0:03s
nǐ zhè hēi yǎn quān zhè me zhòngQuầng thâm mắt của anh nặng như vậy.
您的咖啡 谢谢 谢谢 谢谢 您这咖啡真不错
HSK 2
0:03s
nín de kā fēi xiè xiè xiè xiè xiè xiè nín zhè kā fēi zhēn bù cuòCà phê của anh đây. Cảm ơn, cảm ơn, cảm ơn. Cà phê của anh ngon thật đấy.
欢迎再次光临啊 再见 再见
HSK 5
0:03s
huān yíng zài cì guāng lín a zài jiàn zài jiànMời lần sau lại ghé nhé. Tạm biệt. Tạm biệt.
您放心 只管大胆地说
HSK 7
0:03s
nín fàng xīn zhǐ guǎn dà dǎn dì shuōAnh cứ yên tâm. Cứ mạnh dạn nói đi.
什么牛头马面我都见过
HSK 2
0:03s
shén me niú tóu mǎ miàn wǒ dōu jiàn guòĐầu trâu mặt ngựa gì tôi cũng gặp qua rồi.
你不是说 你什么牛头马面 都见过吗
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ shén me niú tóu mǎ miàn dōu jiàn guò maKhông phải cậu nói. đầu trâu mặt ngựa gì. cũng gặp qua rồi sao?
怎么被吓得 如此大惊小怪啊 是 是 是
HSK 7
0:03s
zěn me bèi xià dé rú cǐ dà jīng xiǎo guài a shì shì shìSao lại bị dọa đến mức. làm ầm lên như vậy? Phải, phải, phải.
你这样 你还是把人皮面具 戴回来吧 别到时候
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng nǐ hái shì bǎ rén pí miàn jù dài huí lái ba bié dào shí hòuCậu thế này... cậu vẫn nên đeo mặt nạ da người. lại đi. Đừng để đến lúc.
冷不丁进来一个客人 你把人吓撅过去
HSK 6
0:03s
lěng bù dīng jìn lái yí gè kè rén nǐ bǎ rén xià juē guò qùcó khách bất ngờ vào. cậu dọa người ta ngất xỉu đấy.
这个世界太疯狂了 妖怪找守夜人帮忙
HSK 7
0:03s
zhè ge shì jiè tài fēng kuáng le yāo guài zhǎo shǒu yè rén bāng mángThế giới này điên rồ quá rồi. Yêu quái lại đi tìm người gác đêm giúp đỡ.
不是 辞职你可以 找你们公司人事啊
HSK 6
0:03s
bú shì cí zhí nǐ kě yǐ zhǎo nǐ men gōng sī rén shì aKhông phải... từ chức thì cậu có thể. tìm phòng nhân sự công ty các cậu.
哪怕一天 不是 你们那儿没有休息日吗
HSK 5
0:03s
nǎ pà yī tiān bú shì nǐ men nà ér méi yǒu xiū xī rì maDù chỉ một ngày. Không phải. Chỗ các cậu không có ngày nghỉ à?
妖怪没有休息 你是干什么工作的
HSK 7
0:03s
yāo guài méi yǒu xiū xī nǐ shì gàn shén me gōng zuò deYêu quái không có ngày nghỉ. Cậu làm công việc gì?
这 这是怎么弄上去的 不疼吗
HSK 4
0:03s
zhè zhè shì zěn me nòng shàng qù de bù téng maCái này. Làm sao mà gắn nó lên được vậy? Không đau sao?