Echoes of a Thousand Moons poster

Echoes of a Thousand Moons

八千里路云和月

TV Series4,149 clips

抗战爆发,厨子孟万福在成亲当天被国民党抓去充军。将军张云魁一心报国,却因上司指挥不当,全军覆没。战场上,张云魁舍命救下万福,万福受其嘱托,开始照顾张云魁一家老小。张云魁太太丁玉娇知书达理,面对战争,她只能勉力维持生计。在万福的帮助下,一家人苦苦支撑。万福被国民党错认成逃跑将军张云魁,而此时真正的张云魁申诉无门、心灰意冷,他以万福之名加入游击队伍。民族危亡之际,不管前线将士还是后方民众,都义无反顾、共赴国难。万福在一次锄奸行动中被捕入狱,张云魁和丁玉娇全力营救,待到抗战胜利,他们终于守得云开见月明。

Video Dialogue Clips from Echoes of a Thousand Moons

4,149 clips · Page 99 of 173
博学多闻 见多识广
HSK 7
0:03s
bó xué duō wén jiàn duō shí guǎngBác học, nghe nhiều, hiểu biết rộng.
你可要把看家的本领拿出来 好嘞 您放心
HSK 5
0:03s
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīnNgươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.
这些客人什么大席没吃过啊
HSK 3
0:03s
zhè xiē kè rén shén me dà xí méi chī guò aMấy vị khách này có bữa tiệc nào mà chưa ăn chứ?
这个比赛啊 不管怎么样我都要赢
HSK 4
0:03s
zhè ge bǐ sài a bù guǎn zěn me yàng wǒ dōu yào yíngCuộc thi này Cho dù thế nào tôi cũng phải thắng.
对 那必须要赢
HSK 4
0:03s
duì nà bì xū yào yíngĐúng, vậy nhất định phải thắng.
四菜一汤 一甜品 你能不能一口气说完了
HSK 6
0:03s
sì cài yī tāng yī tián pǐn nǐ néng bù néng yì kǒu qì shuō wán leBốn món một canh, một món tráng miệng. Cậu có thể nói một lèo cho xong được không?
那很难上厅堂啊
HSK 2
0:03s
nà hěn nán shàng tīng táng aVậy thì khó mà lên được nơi sang trọng.
爆炒西门庆 这 这上不了台面
HSK 1
0:03s
bào chǎo xī mén qìng zhè zhè shàng bù liǎo tái miànTây Môn Khánh xào lăn. Cái này... cái này không thể mang ra trình diện được.
确实也上不了台面
HSK 4
0:03s
què shí yě shàng bù liǎo tái miànĐúng là không tao nhã chút nào.
老曲里拐弯 曲里拐弯的 我听不懂
HSK 3
0:03s
lǎo qū lǐ guǎi wān qū lǐ guǎi wān de wǒ tīng bù dǒngcứ vòng vo tam quốc thế. Con nghe không hiểu.
我老毛病又犯了
HSK 6
0:03s
wǒ lǎo máo bìng yòu fàn leBệnh cũ của ta lại tái phát rồi.
我又佶屈聱牙了
HSK 3
0:03s
wǒ yòu jí qū áo yá leTa lại nói năng khó hiểu rồi.
那他既然这样 咱们就投其所好
HSK 3
0:03s
nà tā jì rán zhè yàng zán men jiù tóu qí suǒ hàoVậy nếu ông ấy đã như vậy, chúng ta cứ chiều theo ý ông ấy.
你脑子里面都装什么呀
HSK 6
0:03s
nǐ nǎo zi lǐ miàn dōu zhuāng shén me yaTrong đầu anh toàn chứa cái gì vậy?
你现在是铁齿铜牙这个事 全医院都知道了
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài shì tiě chǐ tóng yá zhè ge shì quán yī yuàn dōu zhī dào leChuyện anh cứng miệng này, cả bệnh viện đều biết cả rồi.
我最后再问你们一遍 这个药你们给不给
HSK 3
0:03s
wǒ zuì hòu zài wèn nǐ men yī biàn zhè ge yào nǐ men gěi bù gěiTôi hỏi các người lần cuối. Thuốc này các người có đưa không?
我们先来的 凭什么给你 我们营长就剩一口气了
HSK 6
0:03s
wǒ men xiān lái de píng shén me gěi nǐ wǒ men yíng zhǎng jiù shèng yì kǒu qì leChúng tôi đến trước, dựa vào đâu mà đưa cho anh? Tiểu đoàn trưởng của chúng tôi chỉ còn thoi thóp thôi.
你把药给我 快点 我管你们营不营长
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào gěi wǒ kuài diǎn wǒ guǎn nǐ men yíng bù yíng zhǎngAnh đưa thuốc cho tôi, nhanh lên. Tôi không quan tâm tiểu đoàn trưởng của các người.
把药给我 我求你们了 我赌你不敢拉这弦
HSK 7
0:03s
bǎ yào gěi wǒ wǒ qiú nǐ men le wǒ dǔ nǐ bù gǎn lā zhè xiánĐưa thuốc cho tôi, tôi xin các người đấy. Tôi cược là anh không dám kéo chốt này.
而炸了二十个人 我管你有二十个人
HSK 5
0:03s
ér zhà le èr shí gè rén wǒ guǎn nǐ yǒu èr shí gè rénMà cho nổ chết hai mươi người sao? Tôi không quan tâm anh có hai mươi người.
我让你们所有人都给我营长陪葬
HSK 4
0:03s
wǒ ràng nǐ men suǒ yǒu rén dōu gěi wǒ yíng zhǎng péi zàngTôi sẽ bắt tất cả các người chôn cùng tiểu đoàn trưởng của tôi.
兄弟 对不住
HSK 4
0:03s
xiōng dì duì bú zhùAnh em, xin lỗi.
我有九条命
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu jiǔ tiáo mìngcó chín cái mạng,
我对不住她
HSK 1
0:03s
wǒ duì bú zhù tātôi có lỗi với cô ấy.