
The Guilty
有罪之身
TV Series1,415 clips
1999年,政法大学学生陆鸣(魏大勋 饰)、夏雪(孙千 饰)与发小林华(高至霆 饰)回到家乡楠平市。暑假期间,船厂老板马德荣(吴刚 饰)之子马科(扈天翼 饰)纠缠夏雪未果,竟在情人峰对夏雪实施侵害。陆鸣与林华赶到后与马科发生冲突,混乱中夏雪失手将马科打死。三人惊慌埋尸之际,山下的船厂突发爆炸,夏雪父亲夏钢(石文中 饰)在事故中丧生,而爆炸产生的无名尸体恰好被误认为马科,命案暂时得以掩盖。然而,记录杀人过程的摄像机落入马科手下手中,三人从此被勒索、威胁,人生轨迹彻底偏离。 十八年间,陆鸣为守护夏雪放弃前程,在灰色地带游走;夏雪为换取二人安全,被迫与马德荣达成交易,嫁给秘书侯军(王龙正 饰),隐忍抚养女儿;林华则自我囚禁于海边灯塔,守护着当年的秘密。2010年,夏雪女儿侯珊珊(卢雅熙 饰)遭人绑架,尘封旧案重新浮出水面。随着警方调查深入,矿难黑幕、权力庇护、人性挣扎层层剥开——原来当年的爆炸案背后另有真凶,而所有人都在这场跨越十八年的罪与罚中,成为无法逃脱的“有罪之身”。
Video Dialogue Clips from The Guilty

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me rì zi a nǐ néng shuì guò tóu le nǐ kě zhēn xíngHôm nay là ngày gì hả? Cậu mà cũng ngủ quên được. Cậu cũng tài thật.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
míng tiān jiù yǒu rén bǎ lù xiàng dài sòng dào gōng ān júNgày mai sẽ có người đem băng ghi hình đến Cục Công an.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu dài xiě fǎ lǜ wén shū de huó zěn me le lù míngCó việc viết thuê văn bản pháp lý không? Sao thế Lục Minh?

HSK 3
0:03s
nǐ qù nán píng fǎ yuàn mén kǒu wèn wèn nà biān hǎo xiàngCậu đến cổng tòa án Nam Bình hỏi thử xem. Bên đó hình như,

HSK 5
0:03s
hái mán duō rén dōu xū yào fǎ lǜ zī xún de nǐ hǎo xū yào dài xiě wén shū macó khá nhiều người cần tư vấn pháp luật đó. Xin chào, có cần viết thuê văn bản không ạ?

HSK 3
0:03s
xū yào dài xiě wén shū ma bú yào bú yàoCó cần viết thuê văn bản không ạ? Không cần, không cần.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo fǎ lǜ zī xún dài xiě wén shū yòng ma bù yòngXin chào, tư vấn pháp luật, viết thuê văn bản, có cần không ạ? Không cần.

HSK 4
0:03s
wǒ dà xué shì xué fǎ lǜ de wǒ kěn dìng bǐ tā men dōu pián yiĐại học tôi học ngành luật. Tôi chắc chắn rẻ hơn họ.

HSK 5
0:03s
shén me dài xiě wén shū a fǎ lǜ zī xún wǒ dū huìNào là viết thuê văn bản, tư vấn pháp luật tôi đều làm được hết.

HSK 2
0:03s
gōng tóu bù gěi qián nǐ néng gěi yào huí lái maCai thầu không trả tiền, cậu có đòi lại được không?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu yī biǎo gē zài gōng dì shàng shì zuò shuǐ guǐ deTôi có một người anh họ, làm thợ lặn ở công trường.