The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 32 of 153
我来这是有正事要办 什么正事
HSK 3
0:03s
wǒ lái zhè shì yǒu zhèng shì yào bàn shén me zhèng shìta đến có việc nghiêm chỉnh cần làm. Chuyện nghiêm chỉnh gì?
可工程实在庞大 这一画就是两年
HSK 6
0:03s
kě gōng chéng shí zài páng dà zhè yī huà jiù shì liǎng niánNhưng công trình thật sự quá vĩ đại, mất tận hai năm liền.
没想到殿下这个时候赶过来了
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào diàn xià zhè ge shí hòu gǎn guò lái leKhông ngờ lúc này điện hạ lại đến.
在这里 叫我叶娘子就好
HSK 2
0:03s
zài zhè lǐ jiào wǒ yè niáng zǐ jiù hǎoỞ đây, gọi ta là Diệp cô nương đi.
连夜就赶过来了
HSK 7
0:03s
lián yè jiù gǎn guò lái leđi xuyên đêm đến đây rồi.
你东西收拾好没有 这个时辰下山
HSK 4
0:03s
nǐ dōng xī shōu shí hǎo méi yǒu zhè ge shí chén xià shānNàng thu dọn đồ xong xuôi chưa? Xuống núi vào lúc này
还能赶在城门落锁前回去
HSK 4
0:03s
hái néng gǎn zài chéng mén luò suǒ qián huí qùcòn kịp về trước khi cổng thành bị khóa.
我的墨宝还没求到呢
HSK 1
0:03s
wǒ de mò bǎo hái méi qiú dào neTa còn chưa xin được bức vẽ.
我们再多留一晚吧
HSK 4
0:03s
wǒ men zài duō liú yī wǎn bachúng ta ở lại thêm một đêm đi.
别人都是四五个人挤一间房
HSK 5
0:03s
bié rén dōu shì sì wǔ gè rén jǐ yī jiān fángngười khác toàn là bốn, năm người chen chúc một phòng.
而且你我夫妻 还要分睡两间吗
HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ wǒ fū qī hái yào fēn shuì liǎng jiān maVới lại, hai ta là phu thê, còn cần ngủ riêng hai phòng chắc?
你若明早不着急走 我去后山再采些兰草
HSK 7
0:03s
nǐ ruò míng zǎo bù zháo jí zǒu wǒ qù hòu shān zài cǎi xiē lán cǎoNếu sáng mai ngài không vội đi, ta sẽ ra sau núi hái thêm ít mần tưới
早点休息吧 晚了
HSK 1
0:03s
zǎo diǎn xiū xī ba wǎn leNghỉ ngơi sớm đi, muộn rồi.
你说希望有朝一日
HSK 7
0:03s
nǐ shuō xī wàng yǒu zhāo yī rì(mẹ nói mong là có ngày)
你若泉下有知
HSK 7
0:03s
nǐ ruò quán xià yǒu zhī(Nếu mẹ ở dưới suối vàng linh thiêng,)
若你真的不会说话 能不能帮我找其他人过来
HSK 7
0:03s
ruò nǐ zhēn de bú huì shuō huà néng bù néng bāng wǒ zhǎo qí tā rén guò láiNếu ngươi thật sự không biết nói, có thể tìm người khác đến đây giúp ta không?
你手好凉 你很冷吗
HSK 4
0:03s
nǐ shǒu hǎo liáng nǐ hěn lěng maTay nàng lạnh quá. Nàng lạnh lắm à?
这山中夜气最是刁钻
HSK 3
0:03s
zhè shān zhōng yè qì zuì shì diāo zuānCái lạnh ban đêm giữa núi rừng là thứ khó chịu nhất,
时常冷得睡不着觉
HSK 5
0:03s
shí cháng lěng dé shuì bù zhe juéta thường lạnh đến mức không ngủ nổi.
我还以为她早就回离山了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi tā zǎo jiù huí lí shān leTa còn tưởng bà ấy về Ly Sơn lâu rồi.
阿娘怒火攻心 一病不起
HSK 7
0:03s
ā niáng nù huǒ gōng xīn yī bìng bù qǐkhiến mẹ ta tức giận tột độ, ốm mãi không dậy,
幸得观主相助
HSK 2
0:03s
xìng de guān zhǔ xiāng zhùMay mà được quán chủ cứu giúp,
阿娘还是没能撑过去
HSK 6
0:03s
ā niáng hái shì méi néng chēng guò qùmẹ ta vẫn không gắng gượng nổi,
对了 我还有一个小侄子
HSK 6
0:03s
duì le wǒ hái yǒu yí gè xiǎo zhí ziĐúng rồi, con còn có một đứa cháu trai nhỏ,