The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 34 of 153
魏庄来拉你 你倒好
HSK 4
0:03s
wèi zhuāng lái lā nǐ nǐ dào hǎoNgụy Trang đến kéo nàng, nhưng nàng thì hay rồi,
赢了便满院子跑 输了便倒地不起
HSK 5
0:03s
yíng le biàn mǎn yuàn zi pǎo shū le biàn dǎo dì bù qǐThắng thì chạy khắp sân, thua thì nằm ra đất không chịu dậy,
若不是最后闹得醒了酒 你也不肯跟我走
HSK 5
0:03s
ruò bú shì zuì hòu nào dé xǐng le jiǔ nǐ yě bù kěn gēn wǒ zǒuNếu không phải cuối cùng quậy tới mức tỉnh cả rượu, nàng cũng không chịu đi với ta đâu.
下次若我不在你身边怎么办
HSK 7
0:03s
xià cì ruò wǒ bù zài nǐ shēn biān zěn me bànNhỡ lần sau không có ta ở cạnh thì sao?
我已经好久都没喝醉了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng hǎo jiǔ dōu méi hē zuì leĐã lâu lắm rồi ta không uống say.
别以为我不知道 你小酒壶里装的是什么
HSK 4
0:03s
bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ xiǎo jiǔ hú lǐ zhuāng de shì shén meĐừng tưởng ta không biết bầu rượu nhỏ của nàng chứa gì.
没事就拿出来喝两口 还骗别人说
HSK 5
0:03s
méi shì jiù ná chū lái hē liǎng kǒu hái piàn bié rén shuōRảnh rỗi là lấy ra uống hai hớp, lại còn lừa người ta là
你就不能厉害点 治治他的毒嘴
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù néng lì hài diǎn zhì zhì tā de dú zuǐcô không thể ghê gớm hơn chút, chữa bệnh độc mồm độc miệng của ngài ấy sao?
你有法子 有啊 你要听吗
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu fǎ zi yǒu a nǐ yào tīng maNgươi có cách à? Có chứ. Cô muốn nghe không?
亲得他喘不过气 亲得他张不开嘴
HSK 7
0:03s
qīn dé tā chuǎn bù guò qì qīn dé tā zhāng bù kāi zuǐHôn tới mức ngài ấy không thở nổi. Hôn tới mức ngài ấy không mở được miệng.
怎么了 像是山匪拦路
HSK 3
0:03s
zěn me le xiàng shì shān fěi lán lùSao thế? Giống như là thổ phỉ chặn đường.
求财而已嘛 这何必大动干戈呢
HSK 7
0:03s
qiú cái ér yǐ ma zhè hé bì dà dòng gān gē nechỉ muốn tiền thôi mà, cần gì phải làm to chuyện thế.
你躲在这里别动 等凤之遥来救你 你要做什么
HSK 5
0:03s
nǐ duǒ zài zhè lǐ bié dòng děng fèng zhī yáo lái jiù nǐ nǐ yào zuò shén meNgài trốn ở đây, đừng nhúc nhích, đợi Phượng Chi Dao đến cứu ngài. Nàng muốn làm gì?
坏了坏了坏了
HSK 2
0:03s
huài le huài le huài leToi rồi.
师傅 这人怎么一直不说话呀
HSK 5
0:03s
shī fù zhè rén zěn me yì zhí bù shuō huà yaSư phụ, sao người này cứ mãi không nói chuyện?
他发烧了 病得很重 醒一醒
HSK 4
0:03s
tā fā shāo le bìng dé hěn zhòng xǐng yī xǐngHắn sốt rồi, ốm nặng lắm. Tỉnh lại đi.
这交给你了 注意安全啊
HSK 3
0:03s
zhè jiāo gěi nǐ le zhù yì ān quán aGiao cho ngài đấy. Chú ý an toàn nhé.
刚才那伙人很奇怪啊
HSK 5
0:03s
gāng cái nà huǒ rén hěn qí guài aĐám người vừa nãy rất kỳ lạ,
林子里该找的地方 我都找了
HSK 3
0:03s
lín zi lǐ gāi zhǎo de dì fāng wǒ dōu zhǎo leTa tìm hết mọi nơi cần tìm trong rừng rồi,
这不是王妃的衣服吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì wáng fēi de yī fú maĐây là trang phục của vương phi mà.
莫非他们是冲着王妃来的
HSK 7
0:03s
mò fēi tā men shì chōng zhe wáng fēi lái deLẽ nào chúng nhắm vào vương phi?
回正意观行吧 正意观离这近啊
HSK 3
0:03s
huí zhèng yì guān xíng ba zhèng yì guān lí zhè jìn avề Chính Ý Quán được chưa? Chính Ý Quán ở gần nơi này.
这总比你在这坐着干等强吧 阿瑾
HSK 4
0:03s
zhè zǒng bǐ nǐ zài zhè zuò zhe gàn děng qiáng ba ā jǐnCòn hơn là ngài ngồi đợi không ở đây. A Cẩn.
帮我跑一趟京兆府 执我令牌调人 要快
HSK 5
0:03s
bāng wǒ pǎo yī tàng jīng zhào fǔ zhí wǒ lìng pái tiáo rén yào kuàiĐến phủ Kinh Triệu một chuyến giúp ta, cầm lệnh bài của ta để điều động người. Phải nhanh.