The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 35 of 153
便可恢复如初了 需要多久
HSK 5
0:03s
biàn kě huī fù rú chū le xū yào duō jiǔthì sẽ khôi phục như cũ. Mất bao lâu?
慢则七八日 快则两三日
HSK 2
0:03s
màn zé qī bā rì kuài zé liǎng sān rìChậm thì bảy, tám ngày. Nhanh thì hai, ba ngày.
多谢郎中 这边请
HSK 1
0:03s
duō xiè láng zhōng zhè biān qǐngĐa tạ lang trung. Mời đi bên này.
说是咳疾难忍 可用一些枇杷来镇咳
HSK 6
0:03s
shuō shì ké jí nán rěn kě yòng yī xiē pí pá lái zhèn kébảo là nếu khó nhịn cơn ho quá thì dùng ít nhót tây để kìm ho.
多谢幽兰娘子照料
HSK 7
0:03s
duō xiè yōu lán niáng zǐ zhào liàoĐa tạ U Lan cô nương đã chăm sóc.
这松月山庄 离京城可远
HSK 3
0:03s
zhè sōng yuè shān zhuāng lí jīng chéng kě yuǎnSơn trang Tùng Nguyệt có cách xa kinh thành không?
你也回来 一起吃饭好不好
HSK 2
0:03s
nǐ yě huí lái yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎoNgài cũng về ăn cơm chung nhé?
您也不必担心 崖底有很厚的腐叶堆积
HSK 7
0:03s
nín yě bù bì dān xīn yá dǐ yǒu hěn hòu de fǔ yè duī jīNgài cũng không cần lo lắng. Dưới chân vách núi có lớp lá mục rất dày chất đống,
就算王妃失足落下 有腐叶缓冲
HSK 6
0:03s
jiù suàn wáng fēi shī zú là xià yǒu fǔ yè huǎn chōngcho dù vương phi sảy chân rơi xuống, có lá mục giảm chấn,
也有很大可能生还的
HSK 2
0:03s
yě yǒu hěn dà kě néng shēng huán decũng có khả năng sống sót rất cao.
还有一件怪事 属下想了一路也没想明白
HSK 5
0:03s
hái yǒu yī jiàn guài shì shǔ xià xiǎng le yī lù yě méi xiǎng míng báiCòn một chuyện lạ nữa, thuộc hạ nghĩ suốt cả đường mà không nghĩ ra.
可之后就再也不见她了
HSK 4
0:03s
kě zhī hòu jiù zài yě bú jiàn tā lenhưng sau đó không thấy cô ấy đâu nữa.
可是我的眼睛不方便
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ de yǎn jīng bù fāng biànNhưng mắt ta không tiện,
你能帮我带条路吗
HSK 3
0:03s
nǐ néng bāng wǒ dài tiáo lù mangươi dẫn đường giúp ta được không?
若你真的不会说话 能不能帮我找其他人过来
HSK 7
0:03s
ruò nǐ zhēn de bú huì shuō huà néng bù néng bāng wǒ zhǎo qí tā rén guò láiNếu ngươi thực sự không biết nói, có thể tìm người khác đến đây giúp ta không?
你帮我给我夫君传个口信吧
HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ gěi wǒ fū jūn chuán gè kǒu xìn baNgươi giúp ta nhắn một lời với phu quân ta nhé?
告诉他我在这 让他来接我
HSK 3
0:03s
gào sù tā wǒ zài zhè ràng tā lái jiē wǒNói với ngài ấy rằng ta ở đây, bảo ngài ấy đến đón ta.
你去找他 他定会重谢
HSK 4
0:03s
nǐ qù zhǎo tā tā dìng huì zhòng xièNgươi đi tìm ngài ấy, chắc chắn ngài ấy sẽ hậu tạ.
我只是去救人 你当我不知道吗
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì qù jiù rén nǐ dāng wǒ bù zhī dào maTa chỉ đi cứu người. Ngươi tưởng ta không biết ư?
人就是被你甩下去的 早交代 少受罪
HSK 7
0:03s
rén jiù shì bèi nǐ shuǎi xià qù de zǎo jiāo dài shǎo shòu zuìCô ấy bị ngươi quăng xuống. Khai sớm thì bớt phải chịu khổ.
说不说 说不说
HSK 1
0:03s
shuō bù shuō shuō bù shuōCó nói không? Có nói không?
我在问你话呢
HSK 1
0:03s
wǒ zài wèn nǐ huà neTa đang hỏi ngươi đấy.
今天一走又是一整天
HSK 2
0:03s
jīn tiān yī zǒu yòu shì yī zhěng tiānHôm nay lại đi cả một ngày trời,
你当自己是江湖游侠吗
HSK 4
0:03s
nǐ dāng zì jǐ shì jiāng hú yóu xiá maNàng coi bản thân là hiệp khách giang hồ ư?