The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 4 of 153
大夫人昨夜受了风寒 身子不爽利
HSK 7
0:03s
dà fū rén zuó yè shòu le fēng hán shēn zi bù shuǎng lìđêm qua Đại phu nhân trúng phong hàn, cả người không thoải mái,
还是让大夫人安心静养吧
HSK 7
0:03s
hái shì ràng dà fū rén ān xīn jìng yǎng bacứ để Đại phu nhân yên tâm tĩnh dưỡng thì hơn.
也不知该说什么话
HSK 1
0:03s
yě bù zhī gāi shuō shén me huàcũng không biết nên nói gì.
待会给你阿爷上炷香吧
HSK 4
0:03s
dài huì gěi nǐ ā yé shàng zhù xiāng baLát nữa thắp nén hương cho cha con đi.
夫人 已经跪了很久了 起来歇歇吧
HSK 6
0:03s
fū rén yǐ jīng guì le hěn jiǔ le qǐ lái xiē xiē baPhu nhân, đã quỳ lâu lắm rồi, đứng dậy nghỉ ngơi chút đi.
平时我也顾不上你
HSK 3
0:03s
píng shí wǒ yě gù bù shàng nǐThường ngày ta bận không để ý đến con,
果然是人命轻贱 世事无常啊
HSK 7
0:03s
guǒ rán shì rén mìng qīng jiàn shì shì wú cháng aQuả là mạng người thấp kém, thế sự vô thường.
许是我年岁渐长
HSK 2
0:03s
xǔ shì wǒ nián suì jiàn zhǎngcó lẽ tuổi càng lớn
我这记性是越来越差了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè jì xìng shì yuè lái yuè chà lethì trí nhớ của ta càng kém.
确是人生飘零
HSK 4
0:03s
què shì rén shēng piāo língĐúng là đời người trôi nổi,
难有定数啊
HSK 3
0:03s
nán yǒu dìng shù akhó bề định đoạt.
阿娘 儿子还有课业在身 先去了
HSK 4
0:03s
ā niáng ér zi hái yǒu kè yè zài shēn xiān qù leMẹ, con còn bài vở phải làm, con đi trước đây.
损害身体呀 我的日子
HSK 5
0:03s
sǔn hài shēn tǐ ya wǒ de rì zisẽ tổn hại tới sức khỏe đó. Đời ta
夫人且耐心等待
HSK 7
0:03s
fū rén qiě nài xīn děng dàiTạm thời phu nhân cứ kiên nhẫn đợi đã.
都这个时辰了 殿下想是也不会来了
HSK 1
0:03s
dōu zhè ge shí chén le diàn xià xiǎng shì yě bú huì lái leĐã giờ này rồi, chắc điện hạ cũng sẽ không đến đâu.
仔细眼睛 早些休息吧
HSK 4
0:03s
zǐ xì yǎn jīng zǎo xiē xiū xī baNgười giữ mắt cẩn thận, nghỉ ngơi sớm thôi.
你不睡觉 怎么跑我这来了
HSK 2
0:03s
nǐ bù shuì jiào zěn me pǎo wǒ zhè lái leNgươi không ngủ đi, chạy tới chỗ ta làm gì?
定王府又这么大 我谁也不认识
HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ yòu zhè me dà wǒ shuí yě bù rèn shíĐịnh Vương Phủ lại lớn như vậy, ta chẳng quen biết ai
害怕我们又被送回去
HSK 3
0:03s
hài pà wǒ men yòu bèi sòng huí qùsợ chúng ta lại bị đưa về.
殿下今夜应该不会来了 你跟我一起睡吧
HSK 3
0:03s
diàn xià jīn yè yīng gāi bú huì lái le nǐ gēn wǒ yì qǐ shuì baChắc đêm nay điện hạ sẽ không tới đâu. Ngươi ngủ cùng ta đi.
两个人挤一挤 就不怕了吧
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén jǐ yī jǐ jiù bù pà le baHai người chen chúc với nhau thì không sợ nữa chứ.
我们出去走一走 转一转
HSK 4
0:03s
wǒ men chū qù zǒu yī zǒu zhuǎn yī zhuǎnchúng ta ra ngoài đi dạo, thăm thú loanh quanh,
还有很多很多想做的事情 日后慢慢来吧
HSK 6
0:03s
hái yǒu hěn duō hěn duō xiǎng zuò de shì qíng rì hòu màn màn lái baVẫn còn rất nhiều việc muốn làm, mai này cứ thong thả làm dần.
我们的人根本就插不上手
HSK 5
0:03s
wǒ men de rén gēn běn jiù chā bù shàng shǒuNgười của chúng ta chẳng chen vào nổi.