The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 47 of 153
你阿娘 她还好吗
HSK 1
0:03s
nǐ ā niáng tā hái hǎo maMẹ con vẫn khỏe chứ?
已经死了八年了
HSK 4
0:03s
yǐ jīng sǐ le bā nián leđã chết tám năm rồi.
穆阳侯好像愁眉不展
HSK 3
0:03s
mù yáng hóu hǎo xiàng chóu méi bù zhǎnDường như Mục Dương hầu đang có điều phiền lòng?
没有一件事是顺心的
HSK 7
0:03s
méi yǒu yī jiàn shì shì shùn xīn dechẳng hài lòng được việc gì.
你那边 可还顺利
HSK 4
0:03s
nǐ nà biān kě hái shùn lìPhía ngươi có thuận lợi không?
这次多待些日子
HSK 4
0:03s
zhè cì duō dài xiē rì ziLần này ở lại lâu một chút.
就连卢昌辅 也难逃厄运
HSK 7
0:03s
jiù lián lú chāng fǔ yě nán táo è yùnngay cả Lư Xương Phụ cũng không thoát khỏi vận hạn.
你兢兢业业 本侯都看在眼里
HSK 7
0:03s
nǐ jīng jīng yè yè běn hóu dōu kàn zài yǎn lǐngươi cần cù tận tụy, bổn hầu đều thấy hết.
穆阳侯高瞻远瞩
HSK 2
0:03s
mù yáng hóu gāo zhān yuǎn zhǔMục Dương hầu nhìn xa trông rộng,
属下自愧不如
HSK 6
0:03s
shǔ xià zì kuì bù rúthuộc hạ tự thấy hổ thẹn.
劳世子记挂 一切都好
HSK 4
0:03s
láo shì zi jì guà yī qiè dōu hǎoĐể thế tử phải lo rồi. Mọi việc đều ổn.
阿爷 你快看 我钓的鱼
HSK 2
0:03s
ā yé nǐ kuài kàn wǒ diào de yúCha ơi, mau xem này. Cá con câu được đấy.
你这皮猴子 弄得浑身的脏
HSK 7
0:03s
nǐ zhè pí hóu zi nòng dé hún shēn de zàngThằng nhóc nghịch ngợm này, bẩn hết cả người rồi.
又大又肥的 尤其是这头一尾
HSK 6
0:03s
yòu dà yòu féi de yóu qí shì zhè tóu yī wěivừa to vừa béo, nhất là con này.
今天晚上咱们吃全鱼宴
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng zán men chī quán yú yànTối nay cả nhà mở tiệc toàn món cá.
你看看你这个鼻子 脏的
HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ zhè ge bí zi zàng deCon xem mũi con này, bị nhọ rồi.
小心哪天老鱼精把你吃了
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn nǎ tiān lǎo yú jīng bǎ nǐ chī leCẩn thận hôm nào yêu tinh cá ăn luôn cả con đấy.
要是没有个舒服的宅子 可不行
HSK 4
0:03s
yào shì méi yǒu gè shū fú de zhái zi kě bù xíngKhông có căn nhà thoải mái thì không được đâu.
秦护卫 等等我
HSK 1
0:03s
qín hù wèi děng děng wǒTần hộ vệ. Đợi ta với.
秦护卫你走得好急
HSK 3
0:03s
qín hù wèi nǐ zǒu dé hǎo jíTần hộ vệ đi vội quá.
左右你回京无事 不如留下 陪我去花楼喝酒
HSK 4
0:03s
zuǒ yòu nǐ huí jīng wú shì bù rú liú xià péi wǒ qù huā lóu hē jiǔthấy ngươi về kinh không bận việc gì, hay ngươi ở lại đi, đi hoa lâu uống rượu cùng ta.
属下一路舟车劳顿 有些累了
HSK 5
0:03s
shǔ xià yī lù zhōu chē láo dùn yǒu xiē lèi leThuộc hạ đi đường mệt mỏi, thấy hơi mệt.
你是阿爷眼前的红人
HSK 4
0:03s
nǐ shì ā yé yǎn qián de hóng rénNgươi là tâm phúc của cha ta,
就连我 也要敬你三分
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ yě yào jìng nǐ sān fēnngay cả ta cũng phải nể ngươi vài phần.