The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 78 of 153
或许你我还有再见之日
HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ wǒ hái yǒu zài jiàn zhī rìchưa biết chừng hai ta vẫn có ngày gặp lại.
是不是说明他还活着
HSK 4
0:03s
shì bú shì shuō míng tā hái huó zhecó phải chứng tỏ ngài ấy vẫn sống không?
但她终归是我妹妹
HSK 2
0:03s
dàn tā zhōng guī shì wǒ mèi mèiNhưng dù sao cô ta vẫn là muội muội ta.
你瞧瞧 好东西
HSK 1
0:03s
nǐ qiáo qiáo hǎo dōng xīCha nhìn này, cái này hay lắm.
这个东西叫 椰子
HSK 7
0:03s
zhè ge dōng xī jiào yē ziCái này gọi là - quả dừa. - Quả dừa.
你快尝尝 我喝不来 太甜了
HSK 3
0:03s
nǐ kuài cháng cháng wǒ hē bù lái tài tián leCha mau thử đi. Ta không uống nổi, ngọt lắm.
你快尝 你快尝尝 你喝吧
HSK 3
0:03s
nǐ kuài cháng nǐ kuài cháng cháng nǐ hē baCha thử đi, mau nếm thử đi. Con uống đi.
戴在脑袋上 像不像幞头
HSK 6
0:03s
dài zài nǎo dài shàng xiàng bù xiàng fú tóuđội lên trông có giống khăn vấn đầu không?
侯府空屋子多得是
HSK 4
0:03s
hóu fǔ kōng wū zi duō dé shìhầu phủ thiếu gì phòng trống,
以后你就住在这间屋子里 安心住下
HSK 7
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù zhù zài zhè jiān wū zi lǐ ān xīn zhù xiàsau này ngươi sẽ ở căn phòng này, cứ yên tâm mà ở lại.
来 给你看个好东西
HSK 1
0:03s
lái gěi nǐ kàn gè hǎo dōng xīNào, cho ngươi xem thứ này hay lắm.
有些甜腻 不合我的胃口
HSK 6
0:03s
yǒu xiē tián nì bù hé wǒ de wèi kǒuhơi ngọt ngấy, không hợp khẩu vị của ta,
就知道你们年轻人会喜欢
HSK 2
0:03s
jiù zhī dào nǐ men nián qīng rén huì xǐ huānBiết ngay thanh niên các ngươi sẽ thích mà.
要本侯说啊 我看倒像是个花盆
HSK 4
0:03s
yào běn hóu shuō a wǒ kàn dào xiàng shì gè huā pénbản hầu lại thấy nó giống chậu hoa,
瞧瞧 浑身的汁水啊
HSK 7
0:03s
qiáo qiáo hún shēn de zhī shuǐ aNhìn ngươi kìa, cả người toàn nước.
墨景黎这样的人 睚眦必报
HSK 2
0:03s
mò jǐng lí zhè yàng de rén yá zì bì bào(Con người Mặc Cảnh Lê) (có thù tất báo,)
如今尚未走到绝路
HSK 7
0:03s
rú jīn shàng wèi zǒu dào jué lù(Giờ vẫn chưa rơi vào bước đường cùng,)
应是借火势逃脱
HSK 7
0:03s
yīng shì jiè huǒ shì táo tuō(Ắt là mượn hỏa hoạn bỏ trốn.)
你要的东西 我都给你找来了啊
HSK 2
0:03s
nǐ yào de dōng xī wǒ dōu gěi nǐ zhǎo lái le aNhững gì muội cần, ta đều tìm hết cho muội rồi đây,
这府库压箱底的东西 我都给你翻出来了
HSK 5
0:03s
zhè fǔ kù yā xiāng dǐ de dōng xī wǒ dōu gěi nǐ fān chū lái lelôi lên cả thứ bị đè dưới đáy hòm ở trong kho của phủ.
你到底是要干嘛呀
HSK 6
0:03s
nǐ dào dǐ shì yào gàn má yaRốt cuộc muội muốn làm gì?
行 那你先看着 我去忙了
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ xiān kàn zhe wǒ qù máng leĐược, thế muội xem trước đi, ta còn có việc.
也许他会从那边走
HSK 4
0:03s
yě xǔ tā huì cóng nà biān zǒu(Có lẽ hắn đã đi từ phía đó.)
你之前救了我一命 我又差点害死你
HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián jiù le wǒ yī mìng wǒ yòu chà diǎn hài sǐ nǐTrước đây cô từng cứu ta một mạng, ta lại suýt hại chết cô.