Cách dùng "不敢自己真动手" (bù gǎn zì jǐ zhēn dòng shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
不敢自己真动手
không dám tự mình ra tay
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
37:21
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我当时不敢 | wǒ wǒ dāng shí bù gǎn | Lúc đó tôi... tôi không dám... |
| 2▶ | 不敢自己真动手 | bù gǎn zì jǐ zhēn dòng shǒu | không dám tự mình ra tay |
| 3 | 我就 | wǒ jiù | nên tôi... |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s
wǒ tuǐ shāng nǐ āi yā gè shá[Phòng khám khoa Xương khớp] [Khu 1 khoa Xương khớp] Chân tôi đau mà cậu ây da cái gì?

HSK 3
0:03s
nǐ dài tā dào lóu xià gǔ kē kàn kànanh đưa anh ấy xuống khoa Xương khớp ở tầng dưới khám thử đi.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài bù guāng shì zhěng tiáo tuǐ téngGiờ tôi không những thấy đau nguyên cả cái chân

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge wáng bā dàn gēn běn jiù bù ài tāTên khốn đó hoàn toàn không yêu cô ấy. ♪ Mặt trăng treo cao cuối chân trời đêm ♪

HSK 4
0:03s
zhī dào tā bèi rén qiáng bào guò zhī hòu♪ Mặt trăng treo cao cuối chân trời đêm ♪ Sau khi biết cô ấy bị người ta cưỡng hiếp,

HSK 7
0:03s
hái sān tiān liǎng tóu dì zhǎo chá er zòu tā♪ Mặt trăng treo cao cuối chân trời đêm ♪ mà cứ dăm ba hôm lại tìm cớ đánh đập cô ấy.

HSK 6
0:03s
wǒ yí qì zhī xià shā le tā quán jiā♪ Soi sáng gương mặt của người đi đường ♪ Trong lúc tức giận tôi đã giết luôn cả nhà hắn,










