Cách dùng "你们在江苏待得好好的" (nǐ men zài jiāng sū dài dé hǎo hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

menzàijiāngdàihǎohǎode

Hai người đang sống yên ổn ở Giang Tô,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
25:47
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李峰lǐ fēngLý Phong.
2你们在江苏待得好好的nǐ men zài jiāng sū dài dé hǎo hǎo deHai người đang sống yên ổn ở Giang Tô,
3警察也没有查到你们jǐng chá yě méi yǒu chá dào nǐ mencảnh sát cũng chưa điều tra đến hai người

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 2 of 3)
那个兜里有五百块钱吗
HSK 7
0:03s
nà ge dōu lǐ yǒu wǔ bǎi kuài qián maTrong túi có 500 tệ không?

一开始我也不相信
HSK 3
0:03s
yī kāi shǐ wǒ yě bù xiāng xìnMới đầu em cũng không tin.

你知不知道是谁
HSK 1
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào shì shuíCậu có biết là kẻ nào không?

我腿伤你哎呀个啥
HSK 5
0:03s
wǒ tuǐ shāng nǐ āi yā gè shá[Phòng khám khoa Xương khớp] [Khu 1 khoa Xương khớp] Chân tôi đau mà cậu ây da cái gì?

犯下过十几起抢劫案
HSK 6
0:03s
fàn xià guò shí jǐ qǐ qiǎng jié àntrong ba năm qua.

他可是A级通缉犯
HSK 5
0:03s
tā kě shì A jí tōng jī fànHắn là tội phạm truy nã cấp A,

终于让您给缉拿归案了
HSK 3
0:03s
zhōng yú ràng nín gěi jī ná guī àn leanh đã bắt được hắn về quy án.

相声啊 小品啊
HSK 7
0:03s
xiàng shēng a xiǎo pǐn axem vài tiết mục hài, tiểu phẩm,

你带他到楼下骨科看看
HSK 3
0:03s
nǐ dài tā dào lóu xià gǔ kē kàn kànanh đưa anh ấy xuống khoa Xương khớp ở tầng dưới khám thử đi.

我现在不光是整条腿疼
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài bù guāng shì zhěng tiáo tuǐ téngGiờ tôi không những thấy đau nguyên cả cái chân

我实际上整条腿疼嘛
HSK 6
0:03s
wǒ shí jì shàng zhěng tiáo tuǐ téng maThực tế thì cả cái chân của tôi đều thấy đau mà.

更何况再杀一个
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zài shā yí gèHuống chi là còn giết thêm một người nữa.

生日那天我跟博文说
HSK 2
0:03s
shēng rì nà tiān wǒ gēn bó wén shuōHôm sinh nhật tôi có nói với Bác Văn là

我就得亲自清理门户
HSK 6
0:03s
wǒ jiù dé qīn zì qīng lǐ mén hùthì tôi phải tự tay dọn dẹp môn hộ mới được.

真杀十五个人
HSK 6
0:03s
zhēn shā shí wǔ gè rénNếu giết 15 người thật

才知道她被逼着嫁人了
HSK 6
0:03s
cái zhī dào tā bèi bī zhe jià rén lethì mới biết việc cô ấy bị ép gả cho người khác.

那个王八蛋根本就不爱她
HSK 5
0:03s
nà ge wáng bā dàn gēn běn jiù bù ài tāTên khốn đó hoàn toàn không yêu cô ấy. ♪ Mặt trăng treo cao cuối chân trời đêm ♪

知道她被人强暴过之后
HSK 4
0:03s
zhī dào tā bèi rén qiáng bào guò zhī hòu♪ Mặt trăng treo cao cuối chân trời đêm ♪ Sau khi biết cô ấy bị người ta cưỡng hiếp,

还三天两头地找茬儿揍她
HSK 7
0:03s
hái sān tiān liǎng tóu dì zhǎo chá er zòu tā♪ Mặt trăng treo cao cuối chân trời đêm ♪ mà cứ dăm ba hôm lại tìm cớ đánh đập cô ấy.

我一气之下杀了他全家
HSK 6
0:03s
wǒ yí qì zhī xià shā le tā quán jiā♪ Soi sáng gương mặt của người đi đường ♪ Trong lúc tức giận tôi đã giết luôn cả nhà hắn,