Cách dùng "阿田 站好了" (ā tián zhàn hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

ātián zhànhǎole

A Điền. Đứng thẳng lên.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:24
zhàn
hǎo
le

Đứng thẳng lên.

LINE 0231:26
PLAYING SCENE
ā tián zhàn hǎo le

阿田 站好了

A Điền. Đứng thẳng lên.

LINE 0331:29
gěi wǒ zhàn hǎo zhàn hǎo zhàn hǎo le jiào nǐ zhàn hǎo le ā tián ā tián

给我站好 站好 站好了 叫你站好了 阿田 阿田

Đứng thẳng cho tôi. Đứng thẳng. Đứng thẳng lên. Bảo cậu đứng thẳng lên. A Điền! A Điền!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp31:26
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 7 of 7)
我担心未来的抗战局势 会越来越严峻
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn wèi lái de kàng zhàn jú shì huì yuè lái yuè yán jùnTôi lo rằng tình hình kháng chiến trong tương lai sẽ ngày càng gay go.
好在我们人数够多 又有所准备 他们才没法动手
HSK 7
0:03s
hǎo zài wǒ men rén shù gòu duō yòu yǒu suǒ zhǔn bèi tā men cái méi fǎ dòng shǒuMay mà chúng ta đông người, lại có chuẩn bị, nên chúng mới không thể ra tay.