Cách dùng "阿田 站好了" (ā tián zhàn hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
阿田 站好了
A Điền. Đứng thẳng lên.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:24
zhàn站
hǎo好
le了
“Đứng thẳng lên.”
LINE 0231:26
PLAYING SCENEā tián zhàn hǎo le
阿田 站好了
“A Điền. Đứng thẳng lên.”
LINE 0331:29
gěi wǒ zhàn hǎo zhàn hǎo zhàn hǎo le jiào nǐ zhàn hǎo le ā tián ā tián
给我站好 站好 站好了 叫你站好了 阿田 阿田
“Đứng thẳng cho tôi. Đứng thẳng. Đứng thẳng lên. Bảo cậu đứng thẳng lên. A Điền! A Điền!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s