Cách dùng "不要被骄傲弄晕了头" (bú yào bèi jiāo ào nòng yūn le tóu) trong hội thoại tiếng Trung
不要被骄傲弄晕了头
Đừng để sự kiêu ngạo làm cho mờ mắt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:18
nǐ你
zhēng睁
kāi开
yǎn眼
jīng睛
zǐ仔
xì细
kàn看
kàn看
“Anh mở to mắt ra mà nhìn cho kỹ đi.”
LINE 0217:21
PLAYING SCENEbú不
yào要
bèi被
jiāo骄
ào傲
nòng弄
yūn晕
le了
tóu头
“Đừng để sự kiêu ngạo làm cho mờ mắt.”
LINE 0317:23
nǐ你
bù不
jué觉
dé得
“Anh không thấy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.