Cách dùng "到底是谁的土地" (dào dǐ shì shéi de tǔ dì) trong hội thoại tiếng Trung
到底是谁的土地
là đất của ai?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:11
chéng běn bǐ jiào dī kě nǐ yě yào shí shí wù zhè dào dǐ shì shéi de jiā
成本比较低 可你也要识实务 这到底是谁的家
“thì chi phí sẽ thấp hơn. Nhưng anh cũng phải biết điều một chút. Đây rốt cuộc là nhà của ai,”
LINE 0217:16
PLAYING SCENEdào到
dǐ底
shì是
shéi谁
de的
tǔ土
dì地
“là đất của ai?”
LINE 0317:18
nǐ你
zhēng睁
kāi开
yǎn眼
jīng睛
zǐ仔
xì细
kàn看
kàn看
“Anh mở to mắt ra mà nhìn cho kỹ đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.