Cách dùng "那 那您有什么打算吗" (nà nà nín yǒu shén me dǎ suàn ma) trong hội thoại tiếng Trung

nínyǒushénmesuànma

Vậy... vậy ngài có dự định gì không ạ?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:41
chóng
qìng
liǎo
le

Không đến Trùng Khánh được nữa rồi.

LINE 0226:44
PLAYING SCENE
nà nà nín yǒu shén me dǎ suàn ma

那 那您有什么打算吗

Vậy... vậy ngài có dự định gì không ạ?

LINE 0326:47
shén
me
suàn

Dự định gì ư?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp26:44
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 5 of 7)
赶紧收拾东西 不要惊动太爷
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn shōu shí dōng xī bú yào jīng dòng tài yéMau thu dọn đồ đạc, đừng làm kinh động Thái gia.
中秋吉祥
HSK 6
0:03s
zhōng qiū jí xiángTrung thu cát tường.
田先生 字签好了吗
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng zì qiān hǎo le maTiên sinh Điền, đã ký xong chưa?
最好要当着你们面签
HSK 3
0:03s
zuì hǎo yào dāng zhe nǐ men miàn qiāntốt nhất là nên ký trước mặt các vị.
他刚刚打坏了我的君子兰
HSK 3
0:03s
tā gāng gāng dǎ huài le wǒ de jūn zǐ lánAnh ta vừa làm hỏng chậu hoa Quân Tử Lan của tôi.
他没有道歉 不是已经道过歉
HSK 4
0:03s
tā méi yǒu dào qiàn bú shì yǐ jīng dào guò qiànMà không xin lỗi. Không phải đã xin lỗi rồi,
是他碰坏的 应该他道歉
HSK 4
0:03s
shì tā pèng huài de yīng gāi tā dào qiànLà anh ta làm hỏng, nên anh ta phải xin lỗi.
不不不 我现在不想让他道歉
HSK 4
0:03s
bù bù bù wǒ xiàn zài bù xiǎng ràng tā dào qiànKhông không không. Bây giờ tôi không muốn anh ta xin lỗi nữa.
只是为了君子兰 有这个必要吗 有这个必要
HSK 5
0:03s
zhǐ shì wèi le jūn zǐ lán yǒu zhè ge bì yào ma yǒu zhè ge bì yàoChỉ vì một chậu hoa Quân Tử Lan, có cần thiết phải làm vậy không? Có cần thiết.
你一定要这样的吗 一定
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng yào zhè yàng de ma yí dìngAnh nhất định phải làm vậy sao? Nhất định.
我要打他 我要抽他耳光
HSK 7
0:03s
wǒ yào dǎ tā wǒ yào chōu tā ěr guāngTôi muốn đánh anh ta, tôi muốn tát anh ta.
田先生 你要像小孩一样
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng nǐ yào xiàng xiǎo hái yī yàngÔng Điền, ông cứ như trẻ con,
就想出这口气吗 对
HSK 4
0:03s
jiù xiǎng chū zhè kǒu qì ma duìchỉ muốn trút giận thôi sao? Đúng.
我们今天来必须完成任务
HSK 4
0:03s
wǒ men jīn tiān lái bì xū wán chéng rèn wùHôm nay chúng ta đến đây phải hoàn thành nhiệm vụ.
阿田 站好了
HSK 1
0:03s
ā tián zhàn hǎo leA Điền. Đứng thẳng lên.
你这个疯子
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge fēng ziMày là đồ điên.
阿田 这样你会死的
HSK 4
0:03s
ā tián zhè yàng nǐ huì sǐ deA Điền, làm vậy cậu sẽ chết đó.
老同学 我告诉你
HSK 3
0:03s
lǎo tóng xué wǒ gào sù nǐBạn học cũ, tôi nói cho cậu biết,
我根本就没有打算签这个字
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù méi yǒu dǎ suàn qiān zhè ge zìtôi vốn dĩ không có ý định ký vào đây.
去死吧 别开枪 等一下
HSK 4
0:03s
qù sǐ ba bié kāi qiāng děng yí xiàChết đi! Đừng bắn! Khoan đã!