Cách dùng "那我会愿意往里投钱吗" (nà wǒ huì yuàn yì wǎng lǐ tóu qián ma) trong hội thoại tiếng Trung
那我会愿意往里投钱吗
Vậy thì tôi có muốn đầu tư tiền vào đó không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:41
xián嫌
zhàn战
zhēng争
zǒng总
shì是
dǎ打
bù不
wán完
“Chê chiến tranh cứ đánh mãi không dứt.”
LINE 0213:45
PLAYING SCENEnà那
wǒ我
huì会
yuàn愿
yì意
wǎng往
lǐ里
tóu投
qián钱
ma吗
“Vậy thì tôi có muốn đầu tư tiền vào đó không?”
LINE 0313:50
jīn tiān rú guǒ wǒ dān rèn le zhè ge zhí wù zài zhōng guó rén kàn lái
今天如果我担任了这个职务 在中国人看来
“Hôm nay nếu tôi đảm nhận chức vụ này, trong mắt người Trung Quốc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.