Cách dùng "那这个案子不就成人家的了吗" (nà zhè ge àn zi bù jiù chéng rén jiā de le ma) trong hội thoại tiếng Trung
那这个案子不就成人家的了吗
Vậy vụ án này chẳng phải thành của người ta rồi sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:19
kē科
zhǎng长
“Khoa trưởng.”
LINE 0242:21
PLAYING SCENEnà那
zhè这
ge个
àn案
zi子
bù不
jiù就
chéng成
rén人
jiā家
de的
le了
ma吗
“Vậy vụ án này chẳng phải thành của người ta rồi sao?”
LINE 0342:24
nà tā lǎo pó zěn me bàn yào bù yào xiān bǎ tā lǎo pó fàng le
那他老婆怎么办 要不要先把他老婆放了
“Vậy vợ của hắn thì làm sao? Có cần thả vợ hắn ra trước,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s