Cách dùng "你的生死 我们无法保证" (nǐ de shēng sǐ wǒ men wú fǎ bǎo zhèng) trong hội thoại tiếng Trung

deshēng menbǎozhèng

Sống chết của anh, chúng tôi không thể đảm bảo.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:32
rú guǒ nǐ bù qiān zì wǒ men huì bǎ nǐ tóu rù jiān yù

如果你不签字 我们会把你投入监狱

Nếu anh không ký tên, chúng tôi sẽ tống anh vào tù.

LINE 0214:36
PLAYING SCENE
nǐ de shēng sǐ wǒ men wú fǎ bǎo zhèng

你的生死 我们无法保证

Sống chết của anh, chúng tôi không thể đảm bảo.

LINE 0314:50
hǎo

Được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp14:36
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 4 of 7)
说不定还会下雨呢
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng hái huì xià yǔ neCó khi còn mưa nữa đấy.
他不是过来 跟我们一起过中秋吗
HSK 2
0:03s
tā bú shì guò lái gēn wǒ men yì qǐ guò zhōng qiū maChẳng phải ông ấy đến, cùng chúng ta đón Trung Thu sao?
我跟太爷约好了 一起过中秋嘛
HSK 6
0:03s
wǒ gēn tài yé yuē hǎo le yì qǐ guò zhōng qiū maTôi đã hẹn với thái gia, cùng nhau đón Trung Thu mà.
田先生 快来 快来 快来 上座 上座
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng kuài lái kuài lái kuài lái shàng zuò shàng zuòĐiền tiên sinh. Mau tới, mau tới, mau tới. Mời ngồi ghế trên, mời ngồi ghế trên.
备了一壶老酒 几个小菜
HSK 7
0:03s
bèi le yī hú lǎo jiǔ jǐ gè xiǎo càiTôi đã chuẩn bị một bình rượu cũ, vài món nhắm,
好 一会儿一起赏月
HSK 2
0:03s
hǎo yī huì er yì qǐ shǎng yuèĐược. Lát nữa cùng nhau ngắm trăng.
最近听没听到
HSK 3
0:03s
zuì jìn tīng méi tīng dàoGần đây ngài có nghe được,
我们必胜绝不是一句空话
HSK 3
0:03s
wǒ men bì shèng jué bú shì yī jù kōng huàchúng ta nhất định thắng không phải là một câu nói suông.
泥足深陷
HSK 7
0:03s
ní zú shēn xiànĐang bị sa lầy.
我已经熬了三年了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng áo le sān nián leCon đã chịu đựng ba năm rồi.
您觉得我还能熬得住吗
HSK 7
0:03s
nín jué de wǒ hái néng áo dé zhù maNgười thấy con còn chịu đựng nổi nữa không?
守得云开见月明啊
HSK 5
0:03s
shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng aSau cơn mưa trời lại sáng mà.
也得有熬的本钱呀 怎么没有本钱哪
HSK 7
0:03s
yě dé yǒu áo de běn qián ya zěn me méi yǒu běn qián nǎcũng phải có vốn để chịu đựng chứ. Sao lại không có vốn chứ?
人活着就是本钱
HSK 7
0:03s
rén huó zhe jiù shì běn qiánNgười còn sống chính là vốn.
来 喝了这杯酒
HSK 3
0:03s
lái hē le zhè bēi jiǔNào, uống hết ly rượu này,
田先生 这月饼还没有吃呢
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng zhè yuè bǐng hái méi yǒu chī neTiên sinh Điền, bánh trung thu này còn chưa ăn mà.
先生 怎么办
HSK 3
0:03s
xiān shēng zěn me bànTiên sinh, làm sao bây giờ?
那 那您有什么打算吗
HSK 3
0:03s
nà nà nín yǒu shén me dǎ suàn maVậy... vậy ngài có dự định gì không ạ?
趋利避害是人的本能
HSK 6
0:03s
qū lì bì hài shì rén de běn néngMưu lợi tránh hại là bản năng của con người.
只不过是五十步笑百步
HSK 1
0:03s
zhǐ bù guò shì wǔ shí bù xiào bǎi bùChẳng qua chỉ là năm mươi bước cười trăm bước mà thôi.