Cách dùng "泥足深陷" (ní zú shēn xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
泥足深陷
Đang bị sa lầy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:47
xiàn zài ya rì běn guǐ zi gōng yě gōng bù shàng qù shǒu yòu shǒu dé jiān nán
现在呀 日本鬼子攻也攻不上去 守又守得艰难
“Bây giờ ấy à, lũ quỷ Nhật tấn công cũng không xong, mà phòng thủ cũng khó khăn.”
LINE 0224:53
PLAYING SCENEní泥
zú足
shēn深
xiàn陷
“Đang bị sa lầy.”
LINE 0324:55
zhǐ yào wǒ men zhōng huá nán nǚ lǎo yòu tuán jié yī xīn yǎo yá kǔ áo
只要我们中华男女老幼 团结一心 咬牙苦熬
“Chỉ cần người Trung Hoa chúng ta, bất kể già trẻ gái trai, đoàn kết một lòng, cắn răng chịu đựng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s