Cách dùng "我担心未来的抗战局势 会越来越严峻" (wǒ dān xīn wèi lái de kàng zhàn jú shì huì yuè lái yuè yán jùn) trong hội thoại tiếng Trung
我担心未来的抗战局势 会越来越严峻
Tôi lo rằng tình hình kháng chiến trong tương lai sẽ ngày càng gay go.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:46
wāng汪
jīng精
wèi卫
zài在
chóu筹
jiàn建
wěi伪
zhèng政
fǔ府
“Uông Tinh Vệ đang chuẩn bị thành lập chính phủ bù nhìn.”
LINE 0242:49
PLAYING SCENEwǒ dān xīn wèi lái de kàng zhàn jú shì huì yuè lái yuè yán jùn
我担心未来的抗战局势 会越来越严峻
“Tôi lo rằng tình hình kháng chiến trong tương lai sẽ ngày càng gay go.”
LINE 0342:53
wǒ我
men们
zài在
jìn进
gōng攻
rì日
kòu寇
de的
sān三
huáng黄
cūn村
de的
shí时
hòu候
“Lúc chúng ta tấn công làng Tam Hoàng của giặc Nhật,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu maVậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù nà me róng yì suí suí biàn biàn dì zhuā wǒ jìn qù maDễ dàng như vậy, tùy tiện bắt tôi vào sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ná chū nǐ de chéng yì jī jí jiā rù wǒ men leHãy thể hiện thành ý của anh, tích cực gia nhập với chúng tôi đi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù qiān zì wǒ men huì bǎ nǐ tóu rù jiān yùNếu anh không ký tên, chúng tôi sẽ tống anh vào tù.

HSK 7
0:03s