Cách dùng "先跟我商量一下行不行" (xiān gēn wǒ shāng liáng yī xià xíng bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
先跟我商量一下行不行
hãy bàn với em trước được không
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:50
nǐ kě yǐ yǒu yì jiàn nǐ shuō a wǒ yì jiàn jiù shì qǐng nǐ zuò jué dìng zhī qián
你可以有意见 你说啊 我意见就是请你作决定之前
“Anh có thể có ý kiến, cứ nói đi Ý kiến của em là trước khi anh đưa ra quyết định”
LINE 0230:53
PLAYING SCENExiān先
gēn跟
wǒ我
shāng商
liáng量
yī一
xià下
xíng行
bù不
xíng行
“hãy bàn với em trước được không”
LINE 0330:56
bù zhǐ zhè yī cì zhī qián měi yī cì dōu shì zhè yàng ba lín zhǎn qiào
不止这一次 之前每一次都是这样吧 林展翘
“Không chỉ lần này thôi đâu Mọi lần trước cũng vậy hết, Lâm Triển Kiều”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 3 of 13)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér dōu méi wèn tí lì hài ya fàn shūbên tôi đều không vấn đề gì. Ghê thật đấy, Bác Fan.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào 《 liù zhōu pò 》 shàng xiàn dào xiàn zài wǒ yī gòng fēn le duō shǎo qián mabác có biết từ khi Lục Châu Phá ra mắt đến nay tôi đã nhận được bao nhiêu tiền không?

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ ná duō shǎo lín zhǎn qiào ná duō shǎo maBác biết tôi nhận bao nhiêu, Lâm Triển Kiều nhận bao nhiêu không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fēn chéng bǐ lì nà dōu shì chà hěn duō de shìgiữa từng biên tập viên và tác giả đều rất khác nhau. Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cháng qī kǔn bǎng le rú guǒ méi shén me tè shū yuán yīn de huàlâu dài như vậy sao? Nếu không có lý do đặc biệt gì thì

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ qián wǒ bù guǎn duō wǎn dōu shì huì huí lái deTrước đây dù muộn đến đâu tôi cũng về.

HSK 2
0:03s
dàn shì zuó tiān ba hé hán tā shuō xià yǔ tiān jiù bié zǒu leNhưng hôm qua thì... He Han bảo trời mưa thì đừng về nữa.

HSK 4
0:03s
dàn shì qǐ chuáng zhī hòu ne jiù fā xiàn yá shuā yá gāo dōu méi yǒuNhưng khi thức dậy thì phát hiện ra là... Không có bàn chải, không có kem đánh răng.

HSK 4
0:03s
yào shì yǒu de huà jiù shì bié de nǚ rén liú xià lái deNếu có sẵn thì... Tức là có người phụ nữ khác để lại rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
fǒu zé xià cì zài zhù nà ér de shí hòu hái shì shén me dōu méi yǒuKhông thì lần sau ở lại chỗ đó, vẫn chẳng có gì hết.

HSK 3
0:03s
wǒ hái dé zài huí lái ná nà duō bù fāng biàn nǐ shuō shì baLại phải về nhà lấy. Bất tiện lắm, bạn nói đúng không?

HSK 7
0:03s
zhè hái yòng wèn tā ma wǒ zǒng bú jiàn de yí gè yá shuā yī zhī yá gāoCần phải hỏi anh ấy à? Chẳng lẽ chỉ vì cái bàn chải với tuýp kem đánh răng

HSK 6
0:03s
wǒ hái tè dì gěi tā dǎ yí gè diàn huà wèn tā dào dǐ néng bù néng ná yamà tôi lại phải đặc biệt gọi điện cho anh ấy hỏi xem có mang sang được không?

HSK 5
0:03s
bù rán jiù shì bù xiǎng ràng nǐ zài nà ér guò yèKhông thì tức là anh ấy không muốn bạn ngủ lại đó.

HSK 4
0:03s
dāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guòTất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.

HSK 5
0:03s
qí shí shì wán quán bù yí yàng de wǎn shàng zǒu ne dài biǎo zhethực ra là hoàn toàn khác nhau. Về buổi tối có nghĩa là