Cách dùng "一会儿又来不及了又得催了" (yī huì er yòu lái bù jí le yòu dé cuī le) trong hội thoại tiếng Trung
一会儿又来不及了又得催了
Lát nữa không kịp lại phải giục nữa
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:24
xiān xiě gǎo cái jǐ diǎn yǒu dà bǎ de shí jiān xiě
先写稿 才几点 有大把的时间写
“Viết bản thảo trước đi Mới mấy giờ, còn nhiều thời gian lắm”
LINE 0215:28
PLAYING SCENEyī一
huì会
er儿
yòu又
lái来
bù不
jí及
le了
yòu又
dé得
cuī催
le了
“Lát nữa không kịp lại phải giục nữa”
LINE 0315:30
hǎo wǒ bù chǎo nǐ le nǐ gǎn kuài xiě xiě hǎo zhī hòu jiào wǒ
好 我不吵你了 你赶快写 写好之后叫我
“Thôi, tôi không làm phiền nữa, anh viết nhanh lên Viết xong thì gọi tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 5 of 13)
HSK 4
0:03s
wǒ gāng zài xīng bā kè ne nǐ shuō qiǎo bù qiǎoTôi đang ở Starbucks đây Anh có thấy trùng hợp không

HSK 3
0:03s
yǒu yí gè hǎo jiǔ bú jiàn de tóng xué tū rán lái shàng hǎi zhǎo wǒCó một người bạn cũ lâu không gặp Bỗng dưng đến Thượng Hải tìm tôi

HSK 3
0:03s
rú guǒ yào chī fàn de huà jiù dé wǎn fàn hòu le ba jì de jīn tiān yào jiāo gǎoNếu có ăn cơm thì Chắc phải sau bữa tối rồi Nhớ hôm nay phải nộp bản thảo nhé

HSK 3
0:03s
zhī dào wǒ jiàn fèng chā zhēn dì xiě yí dìng xiě wánBiết rồi Tôi sẽ tranh thủ từng chút mà viết Nhất định sẽ viết xong

HSK 7
0:03s
zǎo jīn tiān yào jiāo gǎo de jǐ wèi zuò zhě dōu dīng zhe diǎn zǎo lín zǒng zǎoChào. Mấy tác giả hôm nay phải nộp bản thảo, theo dõi sát nhé. Chào buổi sáng, Lâm Tổng! Chào.

HSK 3
0:03s
zǎo a lín zǒng hǎo zhào zǒng xià bān qián gěi dào wǒ lín zǒng zǎoBuổi sáng, Lâm Tổng! Được, Triệu Tổng. Gửi cho tôi trước khi tan làm. Lâm Tổng, buổi sáng!

HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè me kāi xīn shén me hǎo shì a wǒHôm nay vui thế nhỉ? Có chuyện vui gì vậy? Tôi á?

HSK 4
0:03s
zhào zǒng gēn nǐ shāng liáng gè shì yī huì er tí àn huì wǒ xiān tí nǐ zài tíTriệu Tổng, cho tôi hỏi một chuyện nhé. Cuộc họp lát nữa tôi trình trước, anh trình sau được không?

HSK 5
0:03s
yuē líng yì kǎi chī fàn zhōng wǔ yào zǎo diǎn qù bù rán yào pái duì deHẹn Ling Yikai đi ăn, trưa phải đi sớm một chút. Không thì phải xếp hàng đó.

HSK 4
0:03s
xiǎng zhe gè zhǒng fāng fǎ ràng nǐ qù mǎi dān nà bú shì suǒ yǒu de nǚ rénanh ta nghĩ đủ cách để mày trả tiền. Đâu phải tất cả phụ nữ

HSK 5
0:03s
dōu yǒu nán rén qiǎng zhe gěi tā mǎi dān de yađều có đàn ông tranh nhau trả tiền cho họ đâu.

HSK 7
0:03s
wǔ shí bā kuài qián gēn xǐ huān de rén chī gè fàn zài shàng hǎi yǐ jīng hěn huá suàn le58 tệ để ăn cùng người mình thích, ở Thượng Hải vậy là rẻ lắm rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nín de nà fèn wǒ gěi gē zhuō zi shàng le dà diǎn shēng wǒ gēn lín zǒng yòu bù chī rénPhần của anh em đã để lên bàn rồi. Nói to lên đi, tôi với Lâm Tổng đâu có cắn ai đâu.

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng mù huì wǒ xiān tí nǐ bǎ tóu yǐng zhǔn bèi yī xiàCuộc họp đó tôi trình trước, chuẩn bị máy chiếu nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhāo nǐ jìn gōng sī de shí hòu gēn nǐ shuō guò wǒ men de dǐ xiàn shì shén meKhi tôi tuyển em vào công ty, tôi đã nói rõ giới hạn của chúng ta là gì.

HSK 7
0:03s
nǐ zuò gōng guān nǐ zì jǐ de wēi jī gōng guān dǎ suàn zěn me chǔ lǐEm làm PR, vậy khủng hoảng của chính em định xử lý thế nào?

HSK 3
0:03s
gěi wǒ shuō shuō nǐ de dǎ suàn wǒ méi yǒu dǎ suànnói cho tôi nghe kế hoạch của em đi. Em không có kế hoạch gì cả.