Cách dùng "再来一份干炒牛河" (zài lái yī fèn gàn chǎo niú hé) trong hội thoại tiếng Trung

zàiláifèngànchǎoniú

và một phần phở xào khô.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:31
cài
xīn

một phần cải ngọt,

LINE 0228:32
PLAYING SCENE
zài
lái
fèn
gàn
chǎo
niú

và một phần phở xào khô.

LINE 0328:36
gěi
lái
píng
wēi
shì
ba

Cho tôi một chai whisky,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp28:32
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 249 clips (Page 12 of 13)
所以说有些话呀 还真不能瞎说
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ shuō yǒu xiē huà ya hái zhēn bù néng xiā shuōNên đấy, có những câu nói thật sự không thể nói bừa được
你俩打死不分开 现在这又老死不相往来了
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ dǎ sǐ bù fēn kāi xiàn zài zhè yòu lǎo sǐ bù xiāng wǎng lái lehai người dù chết cũng không rời nhau Bây giờ lại chẳng thèm nhìn mặt nhau nữa
文人骚客 浪子风流嘛
HSK 7
0:03s
wén rén sāo kè làng zi fēng liú maVăn nhân mà, chuyện tình cảm phức tạp là thường
我可不是来挑拨离间的啊
HSK 7
0:03s
wǒ kě bú shì lái tiǎo bō lí jiàn de aTôi không có ý khiêu khích gì đâu nhé
得了吧 范叔 您哪次不是来挑拨离间的
HSK 6
0:03s
dé le ba fàn shū nín nǎ cì bú shì lái tiǎo bō lí jiàn deThôi đi, Bác Fan Lần nào bác đến mà không gây chuyện chứ?
茞星的小伙伴还在这儿呢
HSK 1
0:03s
chén xīng de xiǎo huǒ bàn hái zài zhè ér neNgười của Chen Xing đang ngồi đây đấy
价格上绝对让你们茞星满意
HSK 5
0:03s
jià gé shàng jué duì ràng nǐ men chén xīng mǎn yìVề giá cả, Chen Xing nhất định sẽ hài lòng
你这是要端走我们茞星的饭碗啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì yào duān zǒu wǒ men chén xīng de fàn wǎn aBác định cướp nồi cơm của Chen Xing à?
什么谁的饭碗
HSK 7
0:03s
shén me shéi de fàn wǎnNồi cơm của ai mà nói
这不就跟点外卖一样吗
HSK 3
0:03s
zhè bù jiù gēn diǎn wài mài yī yàng maKhác gì đặt đồ ăn online đâu
谁做得好吃 那就买谁的嘛
HSK 6
0:03s
shuí zuò dé hǎo chī nà jiù mǎi shéi de maAi nấu ngon thì mua của người đó thôi
我不可能把《六州破》卖出去 大家努力了这么久
HSK 4
0:03s
wǒ bù kě néng bǎ 《 liù zhōu pò 》 mài chū qù dà jiā nǔ lì le zhè me jiǔTôi không thể bán Lục Châu Phá đi được Mọi người đã cố gắng bao lâu nay
要不然你就打电话给何韩
HSK 2
0:03s
yào bù rán nǐ jiù dǎ diàn huà gěi hé hánKhông thì cô gọi điện cho He Han đi
你好好跟他道个歉
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo gēn tā dào gè qiànXin lỗi anh ấy đàng hoàng vào
我没有做错 我为什么要道歉啊 那就卖给范叔
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu zuò cuò wǒ wèi shén me yào dào qiàn a nà jiù mài gěi fàn shūTôi không làm gì sai Tại sao tôi phải xin lỗi chứ Vậy thì bán cho Bác Fan
单从一个交易的角度来说
HSK 5
0:03s
dān cóng yí gè jiāo yì de jiǎo dù lái shuōNếu chỉ xét thuần túy về mặt giao dịch
这对我们公司确实是一个好买卖
HSK 5
0:03s
zhè duì wǒ men gōng sī què shí shì yí gè hǎo mǎi màiĐây đúng là một thương vụ tốt cho công ty
你可以给它排成由少到多 这样方便看
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ gěi tā pái chéng yóu shǎo dào duō zhè yàng fāng biàn kànBạn có thể sắp xếp từ thấp đến cao Như vậy nhìn sẽ tiện hơn
您看看这样 这样是不是好一些 是不是好多了
HSK 2
0:03s
nín kàn kàn zhè yàng zhè yàng shì bú shì hǎo yī xiē shì bú shì hǎo duō leAnh xem thế này, đúng không là tốt hơn chút Đúng không là tốt hơn nhiều rồi
而且你看你这个红色 这么简单的事情
HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ kàn nǐ zhè ge hóng sè zhè me jiǎn dān de shì qíngMà bạn xem cái màu đỏ này Chuyện đơn giản vậy thôi