Cách dùng "这不就跟点外卖一样吗" (zhè bù jiù gēn diǎn wài mài yī yàng ma) trong hội thoại tiếng Trung

zhèjiùgēndiǎnwàimàiyàngma

Khác gì đặt đồ ăn online đâu

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:46
shén
me
shéi
de
fàn
wǎn

Nồi cơm của ai mà nói

LINE 0239:48
PLAYING SCENE
zhè
jiù
gēn
diǎn
wài
mài
yàng
ma

Khác gì đặt đồ ăn online đâu

LINE 0339:50
shuí zuò dé hǎo chī nà jiù mǎi shéi de ma

谁做得好吃 那就买谁的嘛

Ai nấu ngon thì mua của người đó thôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp39:48
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 249 clips (Page 7 of 13)
所以你现在最好诚恳地跟我道歉
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ xiàn zài zuì hǎo chéng kěn dì gēn wǒ dào qiànVì vậy tốt nhất cô nên thành thật xin lỗi tôi ngay bây giờ
并且写信给公司 撤回对我的诽谤
HSK 7
0:03s
bìng qiě xiě xìn gěi gōng sī chè huí duì wǒ de fěi bàngvà viết thư gửi công ty rút lại lời vu khống nhắm vào tôi.
聊天记录我都已经删了
HSK 5
0:03s
liáo tiān jì lù wǒ dōu yǐ jīng shān leLịch sử chat tôi đã xóa hết rồi.
问题出在谁身上是吗
HSK 2
0:03s
wèn tí chū zài shuí shēn shàng shì maLỗi là ở ai, đúng không?
你的样子本身就是问题
HSK 6
0:03s
nǐ de yàng zi běn shēn jiù shì wèn tíCái vẻ ngoài của cô tự nó đã là vấn đề rồi.
我们三个一起来 那就不是吃午饭了
HSK 2
0:03s
wǒ men sān gè yì qǐ lái nà jiù bú shì chī wǔ fàn leNếu ba người cùng đến thì không còn là ăn trưa nữa rồi.
你知道我对吃没什么兴趣嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào wǒ duì chī méi shén me xìng qù maAnh biết tôi không mấy quan tâm đến chuyện ăn uống mà.
那是因为你还没有 吃到几样特别好吃的东西
HSK 3
0:03s
nà shì yīn wèi nǐ hái méi yǒu chī dào jǐ yàng tè bié hǎo chī de dōng xīĐó là vì anh chưa ăn thử mấy món ngon thật sự thôi.
二位打扰一下 您的餐已上齐 请先买一下单
HSK 5
0:03s
èr wèi dǎ rǎo yī xià nín de cān yǐ shàng qí qǐng xiān mǎi yī xià dānXin lỗi hai vị, món ăn của quý khách đã được phục vụ đầy đủ. Phiền quý khách thanh toán trước ạ.
你是不是从来都不请女生吃饭
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì cóng lái dōu bù qǐng nǚ shēng chī fànAnh chưa bao giờ mời con gái đi ăn đúng không?
对 你之后还是需要 跟他们去跟进一下的 好吧
HSK 7
0:03s
duì nǐ zhī hòu hái shì xū yào gēn tā men qù gēn jìn yī xià de hǎo baĐúng rồi, sau này em vẫn cần Theo dõi và cập nhật tình hình với họ nhé Thôi được rồi
媚姐 你今天好漂亮
HSK 1
0:03s
mèi jiě nǐ jīn tiān hǎo piào liàngChị Mị hôm nay đẹp quá
穿成这样拿着外卖盒饭
HSK 6
0:03s
chuān chéng zhè yàng ná zhe wài mài hé fànĂn mặc đẹp vậy mà lại cầm hộp cơm
他没给你撒个娇 让你中午回去陪他吃饭
HSK 6
0:03s
tā méi gěi nǐ sā gè jiāo ràng nǐ zhōng wǔ huí qù péi tā chī fànAnh ấy không nũng nịu chị à xin chị về ăn trưa cùng sao?
他今天中午要见一个中学同学
HSK 1
0:03s
tā jīn tiān zhōng wǔ yào jiàn yí gè zhōng xué tóng xuéAnh ấy trưa nay gặp bạn thời trung học
要晚上才回来呢 正式同居第一天
HSK 4
0:03s
yào wǎn shàng cái huí lái ne zhèng shì tóng jū dì yī tiāntối mới về Ngày đầu tiên chính thức sống chung
就约别人出去玩了 都已经这么熟了
HSK 4
0:03s
jiù yuē bié rén chū qù wán le dōu yǐ jīng zhè me shú leđã hẹn người khác đi chơi rồi Hai người quen nhau lâu rồi mà
之前我这个大套房里面 进进出出也不知道多少次了
HSK 4
0:03s
zhī qián wǒ zhè ge dà tào fáng lǐ miàn jìn jìn chū chū yě bù zhī dào duō shǎo cì leTrước đây cái căn hộ lớn đó chị ra vào không biết bao nhiêu lần
但我总觉得 那就是何韩的地盘
HSK 3
0:03s
dàn wǒ zǒng jué de nà jiù shì hé hán de dì pánnhưng chị cứ có cảm giác đó là địa bàn của He Han
我换上了自己的 枕头 拖鞋和牙刷
HSK 6
0:03s
wǒ huàn shàng le zì jǐ de zhěn tou tuō xié hé yá shuāchị mang vào đồ của mình gối, dép và bàn chải đánh răng