Cách dùng "我错了我错了我错了" (wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
我错了我错了我错了
wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ cuò le
Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
1:24
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这坑啊 还是得挖深一点 | zhè kēng a hái shì dé wā shēn yì diǎn | |
| 2▶ | 我错了我错了我错了 | wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ cuò le | Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. |
| 3 | 还我船厂 还我儿子 | hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér zi | Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s
bié zài wǒ chē shàng chōu yān a nǎ néng ahôm nay phân xưởng kiểm tra an toàn, anh đừng quên đi nhé.

HSK 1
0:03s
shì wǒ méi shuì hǎo shì nǐ méi shuì hǎoCậu nghĩ anh sợ ông ta à? Em sợ ông ta mách lẻo linh tinh với ông cụ.

HSK 4
0:03s
wǒ shì pà tā dào lǎo yé zi nà luàn fàng pìLỡ như làm ông cụ nổi giận, sau này chúng ta ra ngoài chơi cũng không tiện nữa.

HSK 2
0:03s
tā shuō tā xiǎng diǎn gè mǎo jiù huí jiā shuì jiàoSau đó nhà máy xảy ra chuyện rồi còn gì. Tôi liền đến hiện trường tìm xe máy của mình.

HSK 4
0:03s
hòu lái chǎng lǐ bù jiù chū shì le maTôi liền đến hiện trường tìm xe máy của mình. Tôi tìm mãi mà không thấy.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo lái zhǎo qù dōu méi zhǎo dàoTôi nghĩ là, anh Khải hoặc là đã đi trước khi vụ nổ xảy ra,

HSK 6
0:03s
zhǐ yào zhǎo dào mó tuō chē jiù yí dìng néng zhǎo dào kǎi gēChuyện lớn như vậy sao cháu dám nói bừa được ạ.

HSK 5
0:03s
zhè me dà de shì wǒ nǎ gǎn luàn shuō yaMày không phải là không dám nói. Mà là mày mong Mã Khải chết.

HSK 3
0:03s
wèi wǒ mǎ dé róng bāng wǒ chá liàng chēChúng tôi nhận được tin báo án. Nạn nhân trong vụ nổ xưởng tàu,










