Cách dùng "全是窟窿 专业人士" (quán shì kū lóng zhuān yè rén shì) trong hội thoại tiếng Trung

quánshìlóng窿 zhuānrénshì

toàn là lỗ hổng Chuyên gia?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:32
qí shí qǐ yè de zhàng hěn hǎo chá zhuān yè rén shì yǎn lǐ jiù gēn shāi zi yī yàng

其实企业的账很好查 专业人士眼里 就跟筛子一样

Thực ra sổ sách doanh nghiệp rất dễ tra Trong mắt chuyên gia nó giống như cái rổ lọc

LINE 0217:37
PLAYING SCENE
quán shì kū lóng zhuān yè rén shì

全是窟窿 专业人士

toàn là lỗ hổng Chuyên gia?

LINE 0317:41
shì
ge
jiào
huì
líng
de
rén

Là người phụ nữ tên Hui Ling đó

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp17:37
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 2 of 8)
我今天真的很开心
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān zhēn de hěn kāi xīnHôm nay tôi thực sự rất vui
是啊 我们都得谢谢你
HSK 2
0:03s
shì a wǒ men dōu dé xiè xiè nǐĐúng vậy, chúng tôi đều phải cảm ơn cậu
要不是你的提醒 我们都不知道
HSK 5
0:03s
yào bú shì nǐ de tí xǐng wǒ men dōu bù zhī dàoNếu không có lời nhắc nhở của cậu Chúng tôi đều không biết
他居然会在销量上搞花样
HSK 7
0:03s
tā jū rán huì zài xiāo liàng shàng gǎo huā yàngHắn ta lại dám gian lận doanh số
我啊 我看着老唐做这事我都害怕
HSK 3
0:03s
wǒ a wǒ kàn zhe lǎo táng zuò zhè shì wǒ dōu hài pàTôi này Tôi nhìn lão Đường làm chuyện đó mà thấy sợ
你说这事迟早有一天要曝光 是吧
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè shì chí zǎo yǒu yī tiān yào bào guāng shì baCậu nói chuyện này sớm muộn cũng lộ ra Đúng không
来 不说这些 我敬二位
HSK 7
0:03s
lái bù shuō zhè xiē wǒ jìng èr wèiNào, không nói những chuyện này nữa Tôi kính hai vị
以后多多支持
HSK 4
0:03s
yǐ hòu duō duō zhī chíSau này mong được hỗ trợ nhiều
你们俩什么时候加的微信啊
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ shén me shí hòu jiā de wēi xìn aHai người kết bạn WeChat khi nào vậy?
看样子她好像不在广州 出差去了
HSK 4
0:03s
kàn yàng zi tā hǎo xiàng bù zài guǎng zhōu chū chāi qù leCó vẻ như cô ấy không ở Quảng Châu. Đi công tác rồi.
这办公室恋情不都这样吗
HSK 3
0:03s
zhè bàn gōng shì liàn qíng bù dōu zhè yàng maTình yêu công sở chẳng phải đều thế cả sao?
假装不熟 也是一种情趣
HSK 7
0:03s
jiǎ zhuāng bù shú yě shì yī zhǒng qíng qùGiả vờ không quen. Cũng là một thú vui.
我都担心你变态呀 我早就变态了
HSK 5
0:03s
wǒ dōu dān xīn nǐ biàn tài ya wǒ zǎo jiù biàn tài leTớ còn lo cậu biến thái đấy. Tớ biến thái từ lâu rồi.
妆化得比谁都浓 晚上睡得比鬼都晚
HSK 7
0:03s
zhuāng huà dé bǐ shéi dōu nóng wǎn shàng shuì dé bǐ guǐ dōu wǎnTrang điểm đậm hơn ai hết. Tối ngủ muộn hơn cả ma.
每天呢 都在喝一级致癌物 我不变态谁变态呀
HSK 5
0:03s
měi tiān ne dōu zài hē yī jí zhì ái wù wǒ bù biàn tài shuí biàn tài yaMỗi ngày đều uống chất gây ung thư cấp một. Tớ không biến thái thì ai biến thái?
敬你这个变态的女人
HSK 7
0:03s
jìng nǐ zhè ge biàn tài de nǚ rénNâng ly chúc mừng cô gái biến thái này.
不是在加班就是在出差
HSK 4
0:03s
bú shì zài jiā bān jiù shì zài chū chāiChẳng làm thêm giờ thì cũng đi công tác.
为了赶飞机差点被车撞
HSK 5
0:03s
wèi le gǎn fēi jī chà diǎn bèi chē zhuàngSuýt bị xe đâm vì vội ra sân bay.
她们这工作怎么那么辛苦啊 所以我真的就不知道
HSK 4
0:03s
tā men zhè gōng zuò zěn me nà me xīn kǔ a suǒ yǐ wǒ zhēn de jiù bù zhī dàoCông việc của họ sao khổ thế? Nên tớ thật sự không hiểu.
对于李东明这种人 权力第一 金钱第二
HSK 6
0:03s
duì yú lǐ dōng míng zhè zhǒng rén quán lì dì yī jīn qián dì èrVới loại người như Lý Đông Minh. Quyền lực là nhất, tiền bạc là nhì.