Cách dùng "我不信任那个孙宇" (wǒ bù xìn rèn nà ge sūn yǔ) trong hội thoại tiếng Trung

xìnrèngesūn

Tôi không tin tưởng cái tên Tôn Vũ đó

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:03
huí bì yī xià hǎo

回避一下 好

tránh ra một chút nhé Vâng

LINE 0213:10
PLAYING SCENE
xìn
rèn
ge
sūn

Tôi không tin tưởng cái tên Tôn Vũ đó

LINE 0313:12
wǒ zhī dào dàn shì bù néng yī xià zi dòng zhè me duō de gāo guǎn a

我知道 但是不能一下子 动这么多的高管啊

Tôi biết Nhưng không thể một lúc động đến nhiều quản lý cấp cao thế

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp13:10
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 3 of 8)
潜规则都开始卷了
HSK 6
0:03s
qián guī zé dōu kāi shǐ juǎn leQuy tắc ngầm cũng bắt đầu đua nhau rồi.
难道她想让你跟李东明闹 然后趁机转正
HSK 7
0:03s
nán dào tā xiǎng ràng nǐ gēn lǐ dōng míng nào rán hòu chèn jī zhuǎn zhèngChẳng lẽ cô ta muốn cậu gây sự với Lý Đông Minh. rồi nhân cơ hội lên chính thức?
可能是想刷刷存在感
HSK 2
0:03s
kě néng shì xiǎng shuā shuā cún zài gǎnCó lẽ là muốn thể hiện sự tồn tại.
那你是谁呀 股东
HSK 7
0:03s
nà nǐ shì shuí ya gǔ dōngThế cậu là ai? Cổ đông.
但我对这个股东现在非常地不满
HSK 7
0:03s
dàn wǒ duì zhè ge gǔ dōng xiàn zài fēi cháng dì bù mǎnNhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.
但他也有可取之处 能帮着公司挣钱
HSK 5
0:03s
dàn tā yě yǒu kě qǔ zhī chù néng bāng zhe gōng sī zhèng qiánNhưng anh ta cũng có chỗ đáng giá. Giúp công ty kiếm tiền.
等到哪天我忍不住了 我就挥手跟他说拜拜
HSK 4
0:03s
děng dào nǎ tiān wǒ rěn bú zhù le wǒ jiù huī shǒu gēn tā shuō bài bàiĐợi đến ngày tớ không nhịn nổi. tớ sẽ vẫy tay chào tạm biệt.
通透 想得对
HSK 2
0:03s
tōng tòu xiǎng dé duìThông suốt. Nghĩ đúng đấy.
我们并不是什么都没有发现 恰恰相反
HSK 6
0:03s
wǒ men bìng bú shì shén me dōu méi yǒu fā xiàn qià qià xiāng fǎnChúng tôi không phải không phát hiện gì. Ngược lại.
这什么意思 你的这个问题
HSK 2
0:03s
zhè shén me yì si nǐ de zhè ge wèn tíÝ nghĩa là gì? Vấn đề này của anh.
对我也保密 是的 这样不行
HSK 7
0:03s
duì wǒ yě bǎo mì shì de zhè yàng bù xíngBảo mật cả với tôi? Vâng. Như vậy không được.
不好意思 我要跟白德瑞有些事情要汇报
HSK 6
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ yào gēn bái dé ruì yǒu xiē shì qíng yào huì bàoXin lỗi. Tôi có vài việc cần báo cáo với Bạch Đức Thụy.
麻烦你们先回避一下 好 孙宇请留下
HSK 7
0:03s
má fán nǐ men xiān huí bì yī xià hǎo sūn yǔ qǐng liú xiàPhiền các anh tạm lánh ra ngoài. Vâng. Tôn Vũ, mời anh ở lại.
家丑不可以外扬 是
HSK 1
0:03s
jiā chǒu bù kě yǐ wài yáng shìxấu che đẹp khoe là lẽ thường Vâng
我们也没有办法 所以我们不能赶他们走
HSK 4
0:03s
wǒ men yě méi yǒu bàn fǎ suǒ yǐ wǒ men bù néng gǎn tā men zǒuchúng tôi cũng đành chịu Nên chúng tôi không thể đuổi họ đi
总部 会觉得我们有什么心虚
HSK 5
0:03s
zǒng bù huì jué de wǒ men yǒu shén me xīn xūtổng bộ sẽ nghĩ chúng ta có gì đó áy náy
你再给我点时间 我慢慢来好不好
HSK 1
0:03s
nǐ zài gěi wǒ diǎn shí jiān wǒ màn màn lái hǎo bù hǎoAnh cho tôi thêm chút thời gian tôi sẽ làm từ từ được không?
什么猫总啊 别人逗我 你也逗我
HSK 6
0:03s
shén me māo zǒng a bié rén dòu wǒ nǐ yě dòu wǒTổng Mèo gì chứ? Người khác trêu tôi, anh cũng trêu tôi
我哪儿逗你了 我发自内心的
HSK 6
0:03s
wǒ nǎ ér dòu nǐ le wǒ fā zì nèi xīn deTôi trêu anh chỗ nào? Tôi nói từ tận đáy lòng
早盼着唐李德那个蠢货滚蛋了
HSK 7
0:03s
zǎo pàn zhe táng lǐ dé nà ge chǔn huò gǔn dàn leMong thằng ngốc Đường Lý Đức cút đi từ lâu rồi