Cách dùng "我今天真的很开心" (wǒ jīn tiān zhēn de hěn kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我今天真的很开心
Hôm nay tôi thực sự rất vui
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:26
nǐ你
cí辞
zhí职
ba吧
“Anh từ chức đi”
LINE 0205:56
PLAYING SCENEwǒ我
jīn今
tiān天
zhēn真
de的
hěn很
kāi开
xīn心
“Hôm nay tôi thực sự rất vui”
LINE 0305:59
hěn很
jī激
dòng动
“Rất xúc động”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn le duō xià rén nǐ shuō shàng bān shàng dé hǎo hǎo deXem rồi, đáng sợ thật Anh nói xem, làm việc đang ngon lành

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yī xiǎo kǎ lā mǐ yào huāng yě shì lǎo bǎn huāngTôi chỉ là tép riu thôi Có hoảng thì cũng là sếp hoảng

HSK 3
0:03s
sūn zǒng nín zěn me lái le kě yǐ jìn lái ma kuài qǐng zuò hǎoTổng Tôn Anh đến rồi à, tôi vào được không? Mời ngồi nhanh Vâng

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yòu pà měi nǚ zhāo fēng yǐn dié rě lái má fánnhưng lại sợ người đẹp "chiêu phong dẫn điệp" mang đến rắc rối

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shì bú shì kě yǐ lǐ jiě chéng nǐ men shì dǎ suàn wánTôi có thể hiểu là các anh định chơi trò

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhàn zài zhè lǐ gēn nǐ hē jiǔ yǐ jīng suàn wéi guī letôi đứng đây uống rượu với anh đã là vi phạm quy định rồi

HSK 5
0:03s
nǐ men shì dǎ suàn chá wǒ men cù xiāo aCác anh định điều tra bộ phận khuyến mãi của chúng tôi à?

HSK 4
0:03s
wǒ men shēn zhèng bù pà yǐng zi xié suí biàn cháThân ngay thẳng không sợ bóng nghiêng Cứ tra thoải mái

HSK 2
0:03s
zhè dōu bù néng shuō a bú shì bù néng shuōCái này cũng không thể nói à? Không phải là không thể nói

HSK 5
0:03s
bù yòng méi shì wǒ zì jǐ lái méi shì gěi wǒ tǐng chén de méi shìKhông cần, không sao, tôi tự làm Không sao, đưa tôi Khá nặng đấy Không sao

HSK 7
0:03s
yào bù rán luàn qī bā zāo ràng rén jiǎn zǒu kě má fán leNếu không thì lung tung hết Để người ta nhặt mất thì phiền phức lắm

HSK 5
0:03s
chén xiǎo jiě nín de kuài dì xiè xiè xiè xiè xiè xiè ā fánTiểu thư Trần, bưu kiện của cô Cảm ơn cảm ơn, cảm ơn A Phàm

HSK 4
0:03s
wèi le jiàng běn zēng xiào jiǎn shǎo chū chāi wǒ néng lǐ jiěĐể giảm chi phí tăng hiệu quả, giảm công tác Tôi có thể hiểu