Cách dùng "我开单了" (wǒ kāi dān le) trong hội thoại tiếng Trung

kāidānle

Tôi ký được đơn hàng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:13
shén
me
shì
zhè
me
kāi
xīn

Chuyện gì vui thế?

LINE 0231:15
PLAYING SCENE
kāi
dān
le

Tôi ký được đơn hàng rồi.

LINE 0331:18
dāng
rán
yào
qìng
zhù
la

Thế thì đương nhiên phải ăn mừng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp31:15
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 1 of 8)
你怎么开的车 你怎么骑的车 你不是从这儿超车
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me kāi de chē nǐ zěn me qí de chē nǐ bú shì cóng zhè ér chāo chēAnh lái xe kiểu gì vậy Anh đi xe kiểu gì vậy Anh không vượt từ đây à
我这等 我要送人我怎么办 快点赔我车
HSK 5
0:03s
wǒ zhè děng wǒ yào sòng rén wǒ zěn me bàn kuài diǎn péi wǒ chēTôi đang chờ, tôi còn phải đón khách, tôi phải làm sao Nhanh lên, đền xe tôi
赶紧拿钱 赔车 快点 赶紧的 我要送外卖
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn ná qián péi chē kuài diǎn gǎn jǐn de wǒ yào sòng wài màiMau lấy tiền ra, đền xe, nhanh lên Nhanh lên, tôi còn phải giao đồ ăn
赶紧 超时了 一会儿客户投诉了
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn chāo shí le yī huì er kè hù tóu sù leNhanh lên, sắp quá giờ rồi Một lát nữa khách hàng phàn nàn thì sao
我这车里边还有乘客呢 一会儿客户投诉了怎么办
HSK 6
0:03s
wǒ zhè chē lǐ biān hái yǒu chéng kè ne yī huì er kè hù tóu sù le zěn me bànTrong xe tôi còn có khách nữa Một lát nữa khách hàng phàn nàn thì tính sao
跟你没关系 跟你没关系 快点 快点赔钱
HSK 2
0:03s
gēn nǐ méi guān xì gēn nǐ méi guān xì kuài diǎn kuài diǎn péi qiánKhông liên quan đến anh, không liên quan Nhanh lên, nhanh đền tiền đi
赔钱 你赔我钱吧 你把我车撞成这样
HSK 6
0:03s
péi qián nǐ péi wǒ qián ba nǐ bǎ wǒ chē zhuàng chéng zhè yàngĐền tiền, anh đền tiền cho tôi đi Anh đâm hỏng xe tôi thế này
我人都摔伤了 你这人把我车撞这样 你还怎么样呢
HSK 5
0:03s
wǒ rén dōu shuāi shāng le nǐ zhè rén bǎ wǒ chē zhuàng zhè yàng nǐ hái zěn me yàng neNgười tôi còn bị ngã đau nữa Anh đâm hỏng xe tôi thế này Anh còn định thế nào nữa
搬砖已经累出了新高度
HSK 6
0:03s
bān zhuān yǐ jīng lèi chū le xīn gāo dùLàm lụng vất vả đã đạt đỉnh cao mới
服务员 再来两瓶酒
HSK 3
0:03s
fú wù yuán zài lái liǎng píng jiǔNhân viên, thêm hai chai rượu nữa
看见有人买了九十六瓶酒 这么巧
HSK 4
0:03s
kàn jiàn yǒu rén mǎi le jiǔ shí liù píng jiǔ zhè me qiǎoThấy có người mua chín mươi sáu chai rượu Trùng hợp thế
这 这说明我们开张了呀
HSK 7
0:03s
zhè zhè shuō míng wǒ men kāi zhāng le yaĐiều này, điều này chứng tỏ ta đã khai trương rồi
谁呀 这么牛 一口气买了九十六瓶酒
HSK 6
0:03s
shuí ya zhè me niú yì kǒu qì mǎi le jiǔ shí liù píng jiǔAi vậy, ghê thế Một hơi mua chín mươi sáu chai rượu
谁让他先想着害我的
HSK 6
0:03s
shuí ràng tā xiān xiǎng zhe hài wǒ deAi bảo hắn nghĩ đến hại tôi trước
你就没想过要争取他的支持啊
HSK 5
0:03s
nǐ jiù méi xiǎng guò yào zhēng qǔ tā de zhī chí aAnh chưa từng nghĩ đến tranh thủ sự ủng hộ của hắn sao
我也不敢留这种人在队伍里
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù gǎn liú zhè zhǒng rén zài duì wǔ lǐTôi cũng không dám giữ loại người này trong đội ngũ
你目露凶光的样子
HSK 6
0:03s
nǐ mù lù xiōng guāng de yàng ziCái vẻ ánh mắt hung tợn của anh
再给我一次机会 我知道你喜欢玩小伎俩
HSK 3
0:03s
zài gěi wǒ yī cì jī huì wǒ zhī dào nǐ xǐ huān wán xiǎo jì liǎngCho tôi một cơ hội nữa không Tôi biết anh thích chơi trò tiểu xảo
但我没想到 你这次玩得这么过分
HSK 5
0:03s
dàn wǒ méi xiǎng dào nǐ zhè cì wán dé zhè me guò fènNhưng tôi không ngờ Lần này anh chơi quá đáng thế
亚洲区现在正盯着我们
HSK 7
0:03s
yà zhōu qū xiàn zài zhèng dīng zhe wǒ menKhu vực châu Á đang để mắt tới bọn ta