Cách dùng "压力太大了吧 应该是吧" (yā lì tài dà le ba yīng gāi shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

tàileba yīnggāishìba

Áp lực quá lớn chăng? Chắc là vậy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:17
shòu
shén
me
wěi
le

Bị oan ức gì vậy?

LINE 0224:18
PLAYING SCENE
yā lì tài dà le ba yīng gāi shì ba

压力太大了吧 应该是吧

Áp lực quá lớn chăng? Chắc là vậy

LINE 0324:21
kàn
zuì
jìn
tǐng
hǎo
de

Tôi thấy dạo này anh ấy ổn mà

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp24:18
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 5 of 8)
为了降本增效 减少出差 我能理解
HSK 4
0:03s
wèi le jiàng běn zēng xiào jiǎn shǎo chū chāi wǒ néng lǐ jiěĐể giảm chi phí tăng hiệu quả, giảm công tác Tôi có thể hiểu
但是这个提法不对呀
HSK 5
0:03s
dàn shì zhè ge tí fǎ bú duì yaNhưng cách đề xuất này không đúng
区别对待合伙人和普通员工吗 对对对
HSK 5
0:03s
qū bié duì dài hé huǒ rén hé pǔ tōng yuán gōng ma duì duì duìphân biệt đối xử đối tác và nhân viên thường sao? Đúng đúng đúng
你呢 你什么意见啊
HSK 4
0:03s
nǐ ne nǐ shén me yì jiàn aCòn anh? Anh có ý kiến gì?
你得癌了 你开什么玩笑啊
HSK 7
0:03s
nǐ dé ái le nǐ kāi shén me wán xiào aAnh bị ung thư? Anh đùa gì thế?
你跑那个什么半马全马的 你得癌了
HSK 7
0:03s
nǐ pǎo nà ge shén me bàn mǎ quán mǎ de nǐ dé ái leAnh chạy cái gì bán marathon toàn marathon ấy Anh bị ung thư?
你要说你胳膊疼腿疼的我信 一开始我也不信
HSK 4
0:03s
nǐ yào shuō nǐ gē bó téng tuǐ téng de wǒ xìn yī kāi shǐ wǒ yě bù xìnAnh nói tay đau chân đau tôi còn tin Ban đầu tôi cũng không tin
可是看到报告以后 我不得不信
HSK 5
0:03s
kě shì kàn dào bào gào yǐ hòu wǒ bù dé bù xìnNhưng sau khi xem báo cáo tôi buộc phải tin
这 这回体检查出来的吧
HSK 4
0:03s
zhè zhè huí tǐ jiǎn chá chū lái de baĐây, lần khám sức khỏe này phát hiện ra đúng không?
体 体检不一定准 你得复查呀 查了
HSK 7
0:03s
tǐ tǐ jiǎn bù yí dìng zhǔn nǐ dé fù chá ya chá leKhám, khám sức khỏe chưa chắc đã chuẩn Anh phải tái khám đi Khám rồi
那 那赶紧请假呀 不能请假
HSK 5
0:03s
nà nà gǎn jǐn qǐng jià ya bù néng qǐng jiàVậy, vậy thì nhanh xin nghỉ đi Không thể xin nghỉ
现在请假等于前功尽弃呀
HSK 5
0:03s
xiàn zài qǐng jià děng yú qián gōng jìn qì yaBây giờ xin nghỉ coi như công toi hết
在这个世界上我只相信你
HSK 3
0:03s
zài zhè ge shì jiè shàng wǒ zhǐ xiāng xìn nǐTrên thế giới này tôi chỉ tin anh
这些大企业 不遗余力地在做这些工作
HSK 5
0:03s
zhè xiē dà qǐ yè bù yí yú lì dì zài zuò zhè xiē gōng zuòNhững doanh nghiệp lớn này không tiếc công sức làm những việc này
瑞锦现在应该怎么办呢
HSK 3
0:03s
ruì jǐn xiàn zài yīng gāi zěn me bàn neThụy Cẩm bây giờ nên làm thế nào?
肖总怎么了 怎么了这是
HSK 3
0:03s
xiào zǒng zěn me le zěn me le zhè shìTiêu tổng sao thế? Sao thế này?
我不应该自作主张 不听你的话
HSK 3
0:03s
wǒ bù yīng gāi zì zuò zhǔ zhāng bù tīng nǐ de huàAnh không nên tự ý quyết định, không nghe lời em.
以后绝对不会犯同样的错误
HSK 6
0:03s
yǐ hòu jué duì bú huì fàn tóng yàng de cuò wùsau này tuyệt đối không phạm lỗi tương tự.
你这气色挺好啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè qì sè tǐng hǎo aSắc mặt cậu tốt thế.
我好像有点喜欢这种感觉了
HSK 4
0:03s
wǒ hǎo xiàng yǒu diǎn xǐ huān zhè zhǒng gǎn jué letôi hình như hơi thích cảm giác này rồi.