Cách dùng "这办公室恋情不都这样吗" (zhè bàn gōng shì liàn qíng bù dōu zhè yàng ma) trong hội thoại tiếng Trung

zhèbàngōngshìliànqíngdōuzhèyàngma

Tình yêu công sở chẳng phải đều thế cả sao?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:04
kàn bā yuè fèn zhè péng yǒu quān dāng shí lǐ dōng míng gēn tā yīng gāi hái bù shú

看八月份这朋友圈 当时李东明跟她应该还不熟

Xem cái bài đăng tháng Tám này. Lúc đó Lý Đông Minh với cô ta chắc còn chưa thân.

LINE 0207:08
PLAYING SCENE
zhè
bàn
gōng
shì
liàn
qíng
dōu
zhè
yàng
ma

Tình yêu công sở chẳng phải đều thế cả sao?

LINE 0307:10
zài rén qián yī běn zhèng jīng de zài rén hòu zǒu dào nǎ bù shuí zhī dào ya

在人前一本正经的 在人后走到哪步谁知道呀

Trước mặt người khác thì nghiêm túc đàng hoàng. Sau lưng thì tiến đến đâu ai mà biết được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp07:08
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 6 of 8)
人家有手段嘛
HSK 6
0:03s
rén jiā yǒu shǒu duàn maNgười ta có thủ đoạn mà.
男人都很吃这一套的
HSK 3
0:03s
nán rén dōu hěn chī zhè yī tào deđàn ông đều mê mẩn chiêu này.
好恶心 我才不要呢
HSK 6
0:03s
hào wù xīn wǒ cái bú yào neGhê quá, tôi không thèm đâu.
我过来我过来 快点 快点 喝一个
HSK 2
0:03s
wǒ guò lái wǒ guò lái kuài diǎn kuài diǎn hē yí gèTôi qua đây, tôi qua đây. Nhanh lên, nhanh lên. Cạn ly nào.
那个金老板以前可是一本正经的
HSK 5
0:03s
nà ge jīn lǎo bǎn yǐ qián kě shì yī běn zhèng jīng deÔng Kim đó trước đây nghiêm túc lắm.
你看现在跟梁丹宁又搂又抱的 有时候我真恨不得
HSK 7
0:03s
nǐ kàn xiàn zài gēn liáng dān níng yòu lǒu yòu bào de yǒu shí hòu wǒ zhēn hèn bù déGiờ xem, ôm ấp Lương Đan Ninh. Đôi lúc tôi thật ước gì
那你现在重新投胎也来得及
HSK 4
0:03s
nà nǐ xiàn zài chóng xīn tóu tāi yě lái de jíVậy thì bây giờ đầu thai lại cũng kịp.
老大 你还能开玩笑呀
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ hái néng kāi wán xiào yaSếp. Sếp còn đùa được à?
别回头真让她当上沈太太了 你俩别干聊了
HSK 6
0:03s
bié huí tóu zhēn ràng tā dāng shàng shěn tài tài le nǐ liǎ bié gàn liáo leĐừng để cuối cùng cô ta thành Thẩm phu nhân. Hai người đừng nói suông nữa.
咱们喝一个呗 就是就是 来来来 来
HSK 4
0:03s
zán men hē yí gè bei jiù shì jiù shì lái lái lái láiChúng ta cạn ly đi. Đúng vậy, đúng vậy. Nào nào nào. Nào.
我想来 但是我怕您见到我不高兴
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng lái dàn shì wǒ pà nín jiàn dào wǒ bù gāo xìngTôi muốn đến, nhưng sợ ngài thấy tôi không vui.
我真的很感谢您 我希望您可以
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de hěn gǎn xiè nín wǒ xī wàng nín kě yǐtôi thật lòng cảm ơn ngài. Tôi hy vọng ngài có thể
你要是想在公司往上爬
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng zài gōng sī wǎng shàng páNếu anh muốn thăng tiến trong công ty,
叫我心甘情愿地帮你吧
HSK 7
0:03s
jiào wǒ xīn gān qíng yuàn dì bāng nǐ bakhiến tôi sẵn lòng giúp anh đi.
今天开心嘛 就多喝了两瓶
HSK 6
0:03s
jīn tiān kāi xīn ma jiù duō hē le liǎng píngHôm nay vui mà, nên uống thêm vài chai.
我开单了
HSK 5
0:03s
wǒ kāi dān leTôi ký được đơn hàng rồi.
小心啊 快点快点快点 走了 走了 走了
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn a kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn zǒu le zǒu le zǒu leCẩn thận, nhanh lên nhanh lên nhanh lên. Đi thôi, đi thôi, đi thôi.
慢点 慢点 走了 走了
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎn zǒu le zǒu leChậm thôi, chậm thôi. Đi thôi, đi thôi.
这 这也太早了吧
HSK 1
0:03s
zhè zhè yě tài zǎo le baCái này... sớm thế à?
就像我们现在进行的管理培训 就很荒谬啊
HSK 7
0:03s
jiù xiàng wǒ men xiàn zài jìn xíng de guǎn lǐ péi xùn jiù hěn huāng miù aGiống như buổi đào tạo quản lý chúng ta đang làm. Thật là vô lý.