Cách dùng "茞星产生了种种的违约行为" (chén xīng chǎn shēng le zhǒng zhǒng de wéi yuē xíng wéi) trong hội thoại tiếng Trung

chénxīngchǎnshēnglezhǒngzhǒngdewéiyuēxíngwéi

Chen Xing đã có nhiều hành vi vi phạm hợp đồng,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:56
jù wǒ men liǎo jiě zài nǐ men hé zuò qī jiān

据我们了解 在你们合作期间

Theo những gì chúng tôi nắm được, trong thời gian hợp tác,

LINE 0221:58
PLAYING SCENE
chén
xīng
chǎn
shēng
le
zhǒng
zhǒng
de
wéi
yuē
xíng
wéi

Chen Xing đã có nhiều hành vi vi phạm hợp đồng,

LINE 0322:01
zhì shǐ wǒ dí dàng shì rén wáng hǎi xiān shēng yǒu liǎo jiě yuē de yì xiàng

致使我的当事人 王海先生有了解约的意向

khiến thân chủ của tôi, anh Vương Hải, có ý định chấm dứt hợp đồng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp21:58
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 11 of 11)
恒温 恒湿 通风 还降噪
HSK 6
0:03s
héng wēn héng shī tōng fēng hái jiàng zàoNhiệt độ ổn định, độ ẩm chuẩn, thông thoáng và cách âm
客厅看出去 是最繁华的城市景观
HSK 7
0:03s
kè tīng kàn chū qù shì zuì fán huá de chéng shì jǐng guānNhìn ra từ phòng khách Là tầm nhìn thành phố sầm uất nhất
交通便利 周围设施也齐全
HSK 6
0:03s
jiāo tōng biàn lì zhōu wéi shè shī yě qí quánGiao thông thuận tiện, tiện ích xung quanh đầy đủ
公园 商场 体育馆一应俱全
HSK 7
0:03s
gōng yuán shāng chǎng tǐ yù guǎn yī yīng jù quánCông viên, trung tâm thương mại, thể dục thể thao đủ cả
最重要的是餐厅出品一流
HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì cān tīng chū pǐn yì liúQuan trọng nhất là nhà hàng có đồ ăn hạng nhất
所以这里是最适合你写作的场合
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhè lǐ shì zuì shì hé nǐ xiě zuò de chǎng héNên đây là nơi lý tưởng nhất để bạn viết lách
等到这里越来越像你的地方
HSK 4
0:03s
děng dào zhè lǐ yuè lái yuè xiàng nǐ de dì fāngKhi nơi này dần trở thành chỗ của bạn
等你睡在那张床上 再也不会想到他
HSK 3
0:03s
děng nǐ shuì zài nà zhāng chuáng shàng zài yě bú huì xiǎng dào tāKhi bạn nằm ngủ trên chiếc giường đó Bạn sẽ không còn nghĩ đến anh ta nữa
都会觉得 自己值得最好的待遇最多的尊重
HSK 5
0:03s
dū huì jué de zì jǐ zhí de zuì hǎo de dài yù zuì duō de zūn zhòngBạn cũng sẽ thấy Mình xứng đáng được đối xử tốt nhất, được tôn trọng nhất
要你住到这里 也是要告诉别人
HSK 3
0:03s
yào nǐ zhù dào zhè lǐ yě shì yào gào sù bié rénCho bạn ở đây Cũng là để nói với người khác
你已经彻底取代何韩了
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ jīng chè dǐ qǔ dài hé hán leBạn đã hoàn toàn thay thế Hà Hàn rồi
经理知道你有入住的意愿
HSK 7
0:03s
jīng lǐ zhī dào nǐ yǒu rù zhù de yì yuànQuản lý biết bạn có ý định nhận phòng
特地给你送了一套 酒店签名下午茶
HSK 6
0:03s
tè dì gěi nǐ sòng le yī tào jiǔ diàn qiān míng xià wǔ cháNên đặc biệt gửi tặng bạn một bộ tiệc trà chiều đặc trưng của khách sạn
酒杯要一个就够了 我要先走 今天不喝了
HSK 4
0:03s
jiǔ bēi yào yí gè jiù gòu le wǒ yào xiān zǒu jīn tiān bù hē leChỉ cần một ly thôi là đủ Tôi phải đi trước Hôm nay không uống nữa
等你正式入住的时候 我再跟你一起庆祝
HSK 4
0:03s
děng nǐ zhèng shì rù zhù de shí hòu wǒ zài gēn nǐ yì qǐ qìng zhùKhi bạn chính thức nhận phòng rồi Tôi sẽ cùng bạn ăn mừng
想走的时候随时走就可以了
HSK 5
0:03s
xiǎng zǒu de shí hòu suí shí zǒu jiù kě yǐ leMuốn đi lúc nào thì cứ đi