Cách dùng "茞星产生了种种的违约行为" (chén xīng chǎn shēng le zhǒng zhǒng de wéi yuē xíng wéi) trong hội thoại tiếng Trung
茞星产生了种种的违约行为
Chen Xing đã có nhiều hành vi vi phạm hợp đồng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:56
jù wǒ men liǎo jiě zài nǐ men hé zuò qī jiān
据我们了解 在你们合作期间
“Theo những gì chúng tôi nắm được, trong thời gian hợp tác,”
LINE 0221:58
PLAYING SCENEchén茞
xīng星
chǎn产
shēng生
le了
zhǒng种
zhǒng种
de的
wéi违
yuē约
xíng行
wéi为
“Chen Xing đã có nhiều hành vi vi phạm hợp đồng,”
LINE 0322:01
zhì shǐ wǒ dí dàng shì rén wáng hǎi xiān shēng yǒu liǎo jiě yuē de yì xiàng
致使我的当事人 王海先生有了解约的意向
“khiến thân chủ của tôi, anh Vương Hải, có ý định chấm dứt hợp đồng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
tā shì bāng wǒ xiě bù chū gèng hǎo de nèi róngCô ấy không giúp tôi viết ra nội dung tốt hơn

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì nǐ gào sù dǐng qí wǎng de ma bú shìcó phải do anh nói với Đỉnh Kỳ không? Không phải

HSK 5
0:03s
《 shì yǒu gù rén zuì 》 wǒ huì hǎo hǎo xiě wán de"Tựa Như Cố Nhân Túy" tôi sẽ viết cho hoàn chỉnh

HSK 6
0:03s
gōng jǐng náng zhǒng shǒu shù běn shēn shì yí gè xiǎo cāo zuòPhẫu thuật nang cổ tử cung vốn là một thủ thuật nhỏ,

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ men huì jǐn liàng cǎi yòng sǔn shāng zuì xiǎo de fāng shìnhưng chúng tôi sẽ cố gắng sử dụng phương pháp ít xâm lấn nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiāng yìng de shǒu shù fàn wéi ne yě huì shāo wēi dà yī xiēnên phạm vi phẫu thuật tương ứng cũng sẽ rộng hơn một chút.

HSK 7
0:03s
qiē chú zhī hòu fā shēng shāng kǒu xiá zhǎi nián liánSau khi cắt bỏ, có thể xảy ra tình trạng hẹp và dính vết thương,

HSK 5
0:03s
nà yǐng xiǎng zì rán shòu yùn de fēng xiǎn hái shì yǒu devẫn có nguy cơ ảnh hưởng đến khả năng thụ thai tự nhiên.

HSK 5
0:03s
hái yǒu zuì jìn wǒ jiē le yí gè xīn xiàng mù fáng zi tè bié hǎoÀ, gần đây tôi nhận được một dự án mới, căn nhà rất đẹp,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yě néng ràng nǐ gǎn shòu dào xīn de shēng huó zài xiàng nǐ zhāo shǒu aCậu cũng sẽ cảm nhận được cuộc sống mới đang vẫy gọi cậu đó.

HSK 3
0:03s
dào shí hòu yě kě yǐ tiān tiān kàn fáng zi tiān tiān chàng xiǎng xīn shēng huó deLúc đó ngày nào cũng được ngắm nhà, ngày nào cũng mơ về cuộc sống mới.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì shuō wǒ lái bāng nǐ shōu shí nǐ zěn me zì jǐ shōu shí wán leCon không bảo con qua dọn dẹp giúp mẹ sao, mẹ lại tự dọn hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ zài děng wǒ yī xià wǒ qù jiāo gè fèi jiù láiVậy mẹ đợi con một chút, con đi đóng viện phí rồi về ngay.

HSK 4
0:03s
nà nǐ huí qù hǎo hǎo wò chuáng xiū xī liǎng tiān aVậy chị về nhớ nằm nghỉ ngơi vài ngày nhé.

HSK 4
0:03s
méi guān xì nǐ bù yòng guǎn wǒ wǒ zuò zhè ér xiū xī huì er jiù xíng leKhông sao, bạn không cần bận tâm đến tôi. Tôi ngồi đây nghỉ một chút là được.