Cách dùng "她又会立刻回到以前的样子" (tā yòu huì lì kè huí dào yǐ qián de yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung

yòuhuìhuídàoqiándeyàngzi

Cô ấy sẽ lập tức trở lại như xưa ngay

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:22
gěi
chuǎn
de
huì

Vừa cho cô ấy cơ hội thở lại

LINE 0237:24
PLAYING SCENE
yòu
huì
huí
dào
qián
de
yàng
zi

Cô ấy sẽ lập tức trở lại như xưa ngay

LINE 0337:26
yòu
shì
ge
dào
chén
āi
de
yān

Và anh lại thành Cô Yên thấp bé trong bụi trần

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp37:24
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 6 of 11)
致使我的当事人 王海先生有了解约的意向
HSK 7
0:03s
zhì shǐ wǒ dí dàng shì rén wáng hǎi xiān shēng yǒu liǎo jiě yuē de yì xiàngkhiến thân chủ của tôi, anh Vương Hải, có ý định chấm dứt hợp đồng.
此次与您沟通 是想就解约所涉事宜
HSK 7
0:03s
cǐ cì yǔ nín gōu tōng shì xiǎng jiù jiě yuē suǒ shè shì yíLần liên hệ này là để trao đổi về các vấn đề liên quan đến việc hủy hợp đồng
我知道范叔和赵兰心 可以给到你很好的条件
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào fàn shū hé zhào lán xīn kě yǐ gěi dào nǐ hěn hǎo de tiáo jiànTôi biết chú Phạm và Triệu Lan Tâm có thể đưa ra điều kiện rất tốt cho anh.
但在这个时候 你跟我谈解约
HSK 7
0:03s
dàn zài zhè ge shí hòu nǐ gēn wǒ tán jiě yuēNhưng vào lúc này, anh lại bàn chuyện hủy hợp đồng với tôi,
会给到你应得的经济补偿
HSK 6
0:03s
huì gěi dào nǐ yīng dé de jīng jì bǔ chángsẽ bồi thường tài chính xứng đáng cho cô.
你可以拿着这笔钱 去找一个更好的作者呀
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ ná zhe zhè bǐ qián qù zhǎo yí gè gèng hǎo de zuò zhě yaCô có thể dùng số tiền đó để đi tìm một tác giả tốt hơn mà.
不是简单的 拿金钱就可以换走的关系
HSK 6
0:03s
bú shì jiǎn dān de ná jīn qián jiù kě yǐ huàn zǒu de guān xìkhông phải là thứ đơn giản có thể đổi bằng tiền bạc.
就是工作关系 生意关系
HSK 4
0:03s
jiù shì gōng zuò guān xì shēng yì guān xìchỉ là quan hệ công việc, quan hệ làm ăn.
或者说大部分是钱的关系
HSK 3
0:03s
huò zhě shuō dà bù fèn shì qián de guān xìHay nói đúng hơn, phần lớn là vì tiền.
顶麒网确实可以给到你 更多的曝光和机会
HSK 7
0:03s
dǐng qí wǎng què shí kě yǐ gěi dào nǐ gèng duō de bào guāng hé jī huìĐỉnh Kỳ đúng là có thể mang lại cho anh nhiều cơ hội và độ phủ sóng hơn.
赵兰心对你内容的帮助 不会太大
HSK 4
0:03s
zhào lán xīn duì nǐ nèi róng de bāng zhù bú huì tài dàSự hỗ trợ của Triệu Lan Tâm cho nội dung của bạn sẽ không nhiều đâu
长期的事情谁都说不准
HSK 5
0:03s
cháng qī de shì qíng shéi dōu shuō bù zhǔnChuyện lâu dài thì ai mà biết được
有一天会跟你一起写小说
HSK 4
0:03s
yǒu yī tiān huì gēn nǐ yì qǐ xiě xiǎo shuōrằng có ngày sẽ cùng bạn viết tiểu thuyết
我开始写小说了 我也没有想到我这么快
HSK 4
0:03s
wǒ kāi shǐ xiě xiǎo shuō le wǒ yě méi yǒu xiǎng dào wǒ zhè me kuàiKhi tôi bắt đầu viết tôi cũng không ngờ mình lại nhanh thế
我还是得不到我想要的重视
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì dé bú dào wǒ xiǎng yào de zhòng shìlà tôi vẫn không được coi trọng như mình muốn
赵兰心不会有这样的耐心去等你
HSK 4
0:03s
zhào lán xīn bú huì yǒu zhè yàng de nài xīn qù děng nǐTriệu Lan Tâm sẽ không đủ kiên nhẫn chờ bạn đâu
她只会转到能够给她 带来更大利益的其他作者身上
HSK 5
0:03s
tā zhǐ huì zhuǎn dào néng gòu gěi tā dài lái gèng dà lì yì de qí tā zuò zhě shēn shàngCô ấy sẽ chỉ chuyển sang những tác giả mang lại lợi ích lớn hơn cho cô ấy thôi
只要我需要她 她随时都会来找我
HSK 5
0:03s
zhǐ yào wǒ xū yào tā tā suí shí dū huì lái zhǎo wǒChỉ cần tôi cần cô ấy cô ấy sẽ đến bất cứ lúc nào
她一整晚一整晚地陪着我
HSK 4
0:03s
tā yī zhěng wǎn yī zhěng wǎn dì péi zhe wǒcô ấy thức cùng tôi hết đêm này qua đêm khác
她等着我的更新 她会对我说
HSK 5
0:03s
tā děng zhe wǒ de gēng xīn tā huì duì wǒ shuōCô ấy chờ từng chương tôi đăng Cô ấy nói với tôi rằng