Cách dùng "她又会立刻回到以前的样子" (tā yòu huì lì kè huí dào yǐ qián de yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung

yòuhuìhuídàoqiándeyàngzi

Cô ấy sẽ lập tức trở lại như xưa ngay

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:22
gěi
chuǎn
de
huì

Vừa cho cô ấy cơ hội thở lại

LINE 0237:24
PLAYING SCENE
yòu
huì
huí
dào
qián
de
yàng
zi

Cô ấy sẽ lập tức trở lại như xưa ngay

LINE 0337:26
yòu
shì
ge
dào
chén
āi
de
yān

Và anh lại thành Cô Yên thấp bé trong bụi trần

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp37:24
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 10 of 11)
你又是那个低到尘埃里的孤烟
HSK 4
0:03s
nǐ yòu shì nà ge dī dào chén āi lǐ de gū yānVà anh lại thành Cô Yên thấp bé trong bụi trần
你只有不妥协 不退让
HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ yǒu bù tuǒ xié bù tuì ràngChỉ khi anh không nhượng bộ, không lùi bước
才能在和她的关系里永居高位
HSK 3
0:03s
cái néng zài hé tā de guān xì lǐ yǒng jū gāo wèiThì mới giữ được vị thế cao hơn trong quan hệ với cô ấy
我从来都没有想过 你是不敢想
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò nǐ shì bù gǎn xiǎngTôi chưa bao giờ nghĩ đến điều đó Anh là không dám nghĩ thôi
但我会让你知道 你是可以这么想的
HSK 2
0:03s
dàn wǒ huì ràng nǐ zhī dào nǐ shì kě yǐ zhè me xiǎng deNhưng tôi sẽ cho anh thấy Anh hoàn toàn có thể nghĩ như vậy
那我跟你呢 我们之间 是平等的
HSK 6
0:03s
nà wǒ gēn nǐ ne wǒ men zhī jiān shì píng děng deCòn tôi với anh thì sao? Giữa chúng ta Là bình đẳng
我的工作就是尽量把你捧高
HSK 6
0:03s
wǒ de gōng zuò jiù shì jǐn liàng bǎ nǐ pěng gāoViệc của tôi là cố nâng anh lên
明天再说吧 我今天有事
HSK 4
0:03s
míng tiān zài shuō ba wǒ jīn tiān yǒu shìĐể mai nói chuyện nhé. Hôm nay tớ bận rồi.
中午以后跟他们开一个会 我来亲自盯
HSK 7
0:03s
zhōng wǔ yǐ hòu gēn tā men kāi yí gè huì wǒ lái qīn zì dīngChiều nay họp với họ sau bữa trưa. Tôi sẽ trực tiếp giám sát.
老板这是要短时间内 再造一个孤烟出来
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè shì yào duǎn shí jiān nèi zài zào yí gè gū yān chū láiSếp muốn trong thời gian ngắn tạo ra một Cô Yên khác à?
不可能 时间来不及 绝对不可能
HSK 5
0:03s
bù kě néng shí jiān lái bù jí jué duì bù kě néngKhông thể nào, thời gian không kịp đâu. Hoàn toàn không thể.
没什么 有病乱投医呗
HSK 4
0:03s
méi shén me yǒu bìng luàn tóu yī beiKhông có gì. Bệnh đến đâu chữa đến đó thôi.
我想你应该有更好的创作环境
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng nǐ yīng gāi yǒu gèng hǎo de chuàng zuò huán jìngTớ nghĩ cậu nên có môi trường sáng tác tốt hơn.
我就一个人住 也用不了多大的地方
HSK 3
0:03s
wǒ jiù yí gè rén zhù yě yòng bù liǎo duō dà de dì fāngTớ chỉ sống một mình thôi. Cần gì chỗ rộng.
相信我 你会喜欢的
HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ nǐ huì xǐ huān deTin tớ đi. Cậu sẽ thích thôi.
这不是之前何韩住的酒店吗
HSK 4
0:03s
zhè bú shì zhī qián hé hán zhù de jiǔ diàn maĐây chẳng phải khách sạn thầy Hà Hàn từng ở sao?
你帮我租的房子 就在这儿
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ zū de fáng zi jiù zài zhè érCăn phòng cậu thuê cho tớ là ở đây à?
这是何韩之前住过的那间
HSK 7
0:03s
zhè shì hé hán zhī qián zhù guò de nà jiānĐây là phòng mà Hà Hàn đã từng ở
我们自己看一圈 麻烦你等我们一下 好的
HSK 6
0:03s
wǒ men zì jǐ kàn yī quān má fán nǐ děng wǒ men yī xià hǎo deĐể chúng tôi tự xem một vòng Phiền anh/chị đợi chúng tôi một chút Vâng ạ
这个房间一共三百多平
HSK 3
0:03s
zhè ge fáng jiān yī gòng sān bǎi duō píngPhòng này rộng hơn 300 mét vuông