Cách dùng "我啊 终于等到这一天了" (wǒ a zhōng yú děng dào zhè yī tiān le) trong hội thoại tiếng Trung

a zhōngděngdàozhètiānle

Tao ấy, cuối cùng cũng đợi được đến ngày này.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:26
jiù
jǐn
zhāng
le

tao lại không còn lo nữa.

LINE 0217:29
PLAYING SCENE
wǒ a zhōng yú děng dào zhè yī tiān le

我啊 终于等到这一天了

Tao ấy, cuối cùng cũng đợi được đến ngày này.

LINE 0317:32
zuò
huí
le

Sống lại là chính mình rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp17:29
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 2 of 11)
力所能及的就是能投点钱
HSK 7
0:03s
lì suǒ néng jí de jiù shì néng tóu diǎn qiántrong tầm tay thì chỉ là góp chút vốn thôi.
她帮你的忙 我帮她的忙
HSK 2
0:03s
tā bāng nǐ de máng wǒ bāng tā de mángCô ấy giúp anh, tôi giúp cô ấy,
人的一生啊 就是互相帮忙这点事
HSK 4
0:03s
rén de yī shēng a jiù shì hù xiāng bāng máng zhè diǎn shìCuộc đời con người mà, chẳng qua là giúp đỡ lẫn nhau thôi.
我就特别愿意帮助别人
HSK 3
0:03s
wǒ jiù tè bié yuàn yì bāng zhù bié rénlà vì tôi rất sẵn lòng giúp người khác.
也特别地主动找别人帮助我
HSK 5
0:03s
yě tè bié dì zhǔ dòng zhǎo bié rén bāng zhù wǒVà cũng chủ động nhờ người khác giúp mình.
等她回来你问问她吧 别问了
HSK 2
0:03s
děng tā huí lái nǐ wèn wèn tā ba bié wèn leĐợi cô ấy về rồi anh hỏi đi. Thôi đừng hỏi nữa.
她要不要是她的事
HSK 1
0:03s
tā yào bù yào shì tā de shìCô ấy nhận hay không là chuyện của cô ấy.
但是咱们是不是 应该有咱们的态度
HSK 4
0:03s
dàn shì zán men shì bú shì yīng gāi yǒu zán men de tài dùNhưng chúng ta đúng không, cũng nên thể hiện thái độ của mình chứ.
还有人愿意帮她 支持她
HSK 4
0:03s
hái yǒu rén yuàn yì bāng tā zhī chí tāvẫn có người sẵn sàng giúp và ủng hộ cô ấy.
这样她心情不是能好一些吗
HSK 4
0:03s
zhè yàng tā xīn qíng bú shì néng hǎo yī xiē maNhư vậy cô ấy sẽ vui hơn một chút chứ?
您先喝水 稍等一会儿 他马上就来 好 谢谢
HSK 4
0:03s
nín xiān hē shuǐ shāo děng yī huì er tā mǎ shàng jiù lái hǎo xiè xiècô uống nước đi, chờ một chút nhé. Anh ấy sắp ra rồi. Vâng, cảm ơn.
提姆有事先走了 这是您的东西
HSK 3
0:03s
tí mǔ yǒu shì xiān zǒu le zhè shì nín de dōng xīTim có việc nên về trước rồi Đây là đồ của cô
就这些了 谢谢你 不客气 阿姨 我送您吧
HSK 4
0:03s
jiù zhè xiē le xiè xiè nǐ bú kè qì ā yí wǒ sòng nín baChỉ có vậy thôi Cảm ơn con Không có gì ạ Cô ơi, để con đưa cô về
没事 我正好要办事 顺路的 走吧走吧 好好好
HSK 7
0:03s
méi shì wǒ zhèng hǎo yào bàn shì shùn lù de zǒu ba zǒu ba hǎo hǎo hǎoKhông sao, con vừa tiện có việc đi ngang Đi cùng đường mà, đi thôi cô Ừ ừ, được rồi
媚是不是快有好消息了
HSK 2
0:03s
mèi shì bú shì kuài yǒu hǎo xiāo xī leMị sắp có tin vui rồi đúng không
她跟贝律师的好消息呀
HSK 5
0:03s
tā gēn bèi lǜ shī de hǎo xiāo xī yaTin vui của cô ấy với luật sư Bối đó
也算是守得云开见月明了
HSK 6
0:03s
yě suàn shì shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng liǎoCũng coi như là trải qua gian khó rồi hái quả ngọt
您是不是觉得这贝律师 刚离婚又结婚的
HSK 5
0:03s
nín shì bú shì jué de zhè bèi lǜ shī gāng lí hūn yòu jié hūn deCô có thấy luật sư Bối này vừa ly hôn xong đã cưới tiếp
其实现在在年轻人这儿 都没什么
HSK 3
0:03s
qí shí xiàn zài zài nián qīng rén zhè ér dōu méi shén meThật ra với giới trẻ bây giờ chuyện đó bình thường thôi
你跟他到底是什么关系
HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā dào dǐ shì shén me guān xìRốt cuộc con với anh ta là quan hệ gì?