Cách dùng "也是我需要关心的人" (yě shì wǒ xū yào guān xīn de rén) trong hội thoại tiếng Trung

shìyàoguānxīnderén

cũng là người anh phải quan tâm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:33
ér
qiě
lín
zhǎn
qiào

Hơn nữa Lin Zhanqiao

LINE 0205:35
PLAYING SCENE
shì
yào
guān
xīn
de
rén

cũng là người anh phải quan tâm.

LINE 0305:41
nǐ hái méi zhǎo dào xīn nǚ péng yǒu a méi yǒu kàn shàng de

你还没找到新女朋友啊 没有看上的

Anh vẫn chưa tìm được bạn gái mới à? Chưa có ai ưng mắt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp05:35
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 7 of 11)
她是帮我写不出更好的内容
HSK 4
0:03s
tā shì bāng wǒ xiě bù chū gèng hǎo de nèi róngCô ấy không giúp tôi viết ra nội dung tốt hơn
我是被重视的
HSK 4
0:03s
wǒ shì bèi zhòng shì demình được trân trọng
都是你告诉顶麒网的吗 不是
HSK 6
0:03s
dōu shì nǐ gào sù dǐng qí wǎng de ma bú shìcó phải do anh nói với Đỉnh Kỳ không? Không phải
《似有故人醉》我会好好写完的
HSK 5
0:03s
《 shì yǒu gù rén zuì 》 wǒ huì hǎo hǎo xiě wán de"Tựa Như Cố Nhân Túy" tôi sẽ viết cho hoàn chỉnh
宫颈囊肿手术本身是一个小操作
HSK 6
0:03s
gōng jǐng náng zhǒng shǒu shù běn shēn shì yí gè xiǎo cāo zuòPhẫu thuật nang cổ tử cung vốn là một thủ thuật nhỏ,
但是我们会尽量采用 损伤最小的方式
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ men huì jǐn liàng cǎi yòng sǔn shāng zuì xiǎo de fāng shìnhưng chúng tôi sẽ cố gắng sử dụng phương pháp ít xâm lấn nhất.
因为您的这个囊肿比较大
HSK 3
0:03s
yīn wèi nín de zhè ge náng zhǒng bǐ jiào dàvì nang của chị khá lớn,
相应的手术范围呢 也会稍微大一些
HSK 6
0:03s
xiāng yìng de shǒu shù fàn wéi ne yě huì shāo wēi dà yī xiēnên phạm vi phẫu thuật tương ứng cũng sẽ rộng hơn một chút.
切除之后 发生伤口狭窄黏连
HSK 7
0:03s
qiē chú zhī hòu fā shēng shāng kǒu xiá zhǎi nián liánSau khi cắt bỏ, có thể xảy ra tình trạng hẹp và dính vết thương,
那影响自然受孕的风险还是有的
HSK 5
0:03s
nà yǐng xiǎng zì rán shòu yùn de fēng xiǎn hái shì yǒu devẫn có nguy cơ ảnh hưởng đến khả năng thụ thai tự nhiên.
还有最近我接了一个新项目 房子特别好
HSK 5
0:03s
hái yǒu zuì jìn wǒ jiē le yí gè xīn xiàng mù fáng zi tè bié hǎoÀ, gần đây tôi nhận được một dự án mới, căn nhà rất đẹp,
看看房子会让你心情好点
HSK 4
0:03s
kàn kàn fáng zi huì ràng nǐ xīn qíng hǎo diǎnnhìn nhà đẹp cũng thấy vui hơn đấy.
也能让你感受到 新的生活在向你招手啊
HSK 6
0:03s
yě néng ràng nǐ gǎn shòu dào xīn de shēng huó zài xiàng nǐ zhāo shǒu aCậu cũng sẽ cảm nhận được cuộc sống mới đang vẫy gọi cậu đó.
到时候也可以天天看房子 天天畅想新生活的
HSK 3
0:03s
dào shí hòu yě kě yǐ tiān tiān kàn fáng zi tiān tiān chàng xiǎng xīn shēng huó deLúc đó ngày nào cũng được ngắm nhà, ngày nào cũng mơ về cuộc sống mới.
来了 妈 谢谢啊
HSK 2
0:03s
lái le mā xiè xiè aĐến rồi. Mẹ ơi. Cảm ơn mẹ nhé.
我不是说我来帮你收拾 你怎么自己收拾完了
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì shuō wǒ lái bāng nǐ shōu shí nǐ zěn me zì jǐ shōu shí wán leCon không bảo con qua dọn dẹp giúp mẹ sao, mẹ lại tự dọn hết rồi.
就这点东西 还用你收拾吗
HSK 4
0:03s
jiù zhè diǎn dōng xī hái yòng nǐ shōu shí maCó chút đồ thế này, cần gì phải nhờ con.
那你再等我一下 我去交个费就来
HSK 4
0:03s
nà nǐ zài děng wǒ yī xià wǒ qù jiāo gè fèi jiù láiVậy mẹ đợi con một chút, con đi đóng viện phí rồi về ngay.
那你回去好好卧床休息两天啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ huí qù hǎo hǎo wò chuáng xiū xī liǎng tiān aVậy chị về nhớ nằm nghỉ ngơi vài ngày nhé.
没关系 你不用管我 我坐这儿休息会儿就行了
HSK 4
0:03s
méi guān xì nǐ bù yòng guǎn wǒ wǒ zuò zhè ér xiū xī huì er jiù xíng leKhông sao, bạn không cần bận tâm đến tôi. Tôi ngồi đây nghỉ một chút là được.