Cách dùng "好了 我自己发给平台了 你不用再问了" (hǎo le wǒ zì jǐ fā gěi píng tái le nǐ bù yòng zài wèn le) trong hội thoại tiếng Trung
好了 我自己发给平台了 你不用再问了
Tôi đã gửi lên trang web rồi. Thôi đừng hỏi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:23
wàn yī dào shí hòu dú zhě bù mǎn yì nà zán kě quán wán dàn
万一到时候读者不满意 那咱可全完蛋
“Nếu độc giả không thích, chúng ta xong thôi.”
LINE 0221:26
PLAYING SCENEhǎo le wǒ zì jǐ fā gěi píng tái le nǐ bù yòng zài wèn le
好了 我自己发给平台了 你不用再问了
“Tôi đã gửi lên trang web rồi. Thôi đừng hỏi nữa.”
LINE 0321:29
qù去
zhǔn准
bèi备
hòu后
miàn面
de的
wén文
zì字
zī资
liào料
gěi给
hé何
hán韩
ba吧
“Chuẩn bị tài liệu thế giới quan tiếp theo cho He Han.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.