Cách dùng "肯定我说东她说西嘛" (kěn dìng wǒ shuō dōng tā shuō xī ma) trong hội thoại tiếng Trung
肯定我说东她说西嘛
Cô ấy lúc nào cũng bẻ cong lời tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:52
wǒ yě méi rě dào tā wǒ gēn tā dōu fēn shǒu le
我也没惹到她 我跟她都分手了
“Tôi không khiêu khích cô ấy. Chúng tôi đã chia tay rồi.”
LINE 0208:55
PLAYING SCENEkěn肯
dìng定
wǒ我
shuō说
dōng东
tā她
shuō说
xī西
ma嘛
“Cô ấy lúc nào cũng bẻ cong lời tôi.”
LINE 0308:58
lín zhǎn qiào wǒ gēn nǐ jiǎng
林展翘 我跟你讲
“Lin Zhanqiao, nghe tôi nói.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
nǐ zài shuō huà zhī qián néng bù néng jīng guò dà nǎo sī kǎo yī xià hòu guǒ a bùTrước khi nói, hãy dùng não và nghĩ đến hậu quả đi! Khoan đã.

HSK 5
0:03s
zhè ge hòu guǒ shuí néng xiǎng de dào a nǐ shuō shì bú shìAi mà lường trước được chuyện này? Đúng không?

HSK 6
0:03s
nǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ deChị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zài jiǎ zhuāng shēng qì wǒ kàn dé chū láiChị đang giả vờ tức thôi. Tôi biết mà.

HSK 4
0:03s
nà zhǎng zhū hái shì yí gè míng biàn shì fēi de hǎo gū niángZhangzhu là cô gái thông minh, biết phải trái.

HSK 7
0:03s
nǐ běn shì zhè me dà nǐ zhí jiē qù zhǎo tā bà yaSao anh không đến nói chuyện với bố cô ấy đi?

HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zài zhè ér kǒu wú zhē lán rán hòu bǎ mào zi kòu wǒ tóu shàng háng maThôi đừng có ba hoa rồi đổ lỗi cho tôi nữa, được không?

HSK 5
0:03s
shì nǐ hěn xián nǐ kě yǐ zài zhè ér qí zì xíng chēỪ, anh rảnh mà. Anh đạp xe đến được.

HSK 4
0:03s
yīng gāi kě yǐ xiǎng chū gè qī qī bā bā de wǒ méi yǒu kòngChắc mình sẽ tìm ra được thôi. Tôi bận.

HSK 4
0:03s
nǐ shāo wēi děng wǒ yī xià méi shì nà ge wǒ xiān huí gōng sī leCho tôi một chút. Không sao. Tôi về văn phòng đây.

HSK 4
0:03s
wǎn diǎn zài lián xì wǔ fēn zhōng gěi wǒ wǔ fēn zhōng jiù xíngTôi sẽ liên lạc lại. Chỉ cần cho tôi 5 phút thôi!

HSK 4
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān bǎ jīn tiān nèi róng gěi wán chéng leKhông vội đâu. Làm xong việc hôm nay đã.

HSK 5
0:03s
ràng lǎo bǎn kàn dào wǒ men zhè yàng bù tài hǎoChị Lin không nên thấy chúng ta trong tình huống này.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men yě shì gāng gāng cái rèn shí zài yì qǐ gōng zuòChúng em mới quen nhau thôi, rồi cùng làm việc với nhau.

HSK 7
0:03s
nà shì tā jīng yàn fēng fù méi yǒu ràng nǐ fā xiàn ér yǐLà vì anh ấy có kinh nghiệm, nên giấu em được thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ míng míng yǐ jīng fēn shǒu le wǒ hái pǎo huí qù(Chúng tôi đã chia tay rồi.) (Sao tôi lại phải quay lại

HSK 3
0:03s
wǒ shuō chū qù wǒ zì jǐ dōu bù xiāng xìn a(Đến chính tôi cũng không tin nổi nếu nói vậy.)

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)