Cách dùng "那就说好了 一万五一个月" (nà jiù shuō hǎo le yī wàn wǔ yí gè yuè) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshuōhǎole wànyuè

Vậy là xong. 15.000 tệ mỗi tháng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:50
píng
shén
me
ya

Không đời nào.

LINE 0205:53
PLAYING SCENE
nà jiù shuō hǎo le yī wàn wǔ yí gè yuè

那就说好了 一万五一个月

Vậy là xong. 15.000 tệ mỗi tháng.

LINE 0305:55
rén
zhù

Tôi sẽ ở một mình.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp05:53
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 3 of 10)
肯定我说东她说西嘛
HSK 6
0:03s
kěn dìng wǒ shuō dōng tā shuō xī maCô ấy lúc nào cũng bẻ cong lời tôi.
你这边让她说什么 那就让她说去
HSK 2
0:03s
nǐ zhè biān ràng tā shuō shén me nà jiù ràng tā shuō qùCô ấy muốn nói gì thì nói, cứ mặc kệ cô ấy.
如果这影响到你交新男朋友的话 告诉我
HSK 4
0:03s
rú guǒ zhè yǐng xiǎng dào nǐ jiāo xīn nán péng yǒu de huà gào sù wǒNếu vì chuyện này mà cô không tìm được bạn trai mới, cứ nói tôi biết.
我去跟你男朋友说怎么样 我不跟你说了 越说越乱
HSK 4
0:03s
wǒ qù gēn nǐ nán péng yǒu shuō zěn me yàng wǒ bù gēn nǐ shuō le yuè shuō yuè luànTôi sẽ nói chuyện với anh ta giúp cô. Tôi không nói chuyện với anh nữa! Càng nói càng tệ hơn!
那你帮我个忙 联系一下顶麒网
HSK 4
0:03s
nà nǐ bāng wǒ gè máng lián xì yī xià dǐng qí wǎngGiúp tôi một việc. Liên hệ Dingqi.
你得向我道歉 谁啊
HSK 4
0:03s
nǐ dé xiàng wǒ dào qiàn shuí aCô nợ tôi một lời xin lỗi. Ông ấy là ai vậy?
您这是什么领导啊
HSK 5
0:03s
nín zhè shì shén me lǐng dǎo aBà là sếp kiểu gì vậy?
关心的事是不是有点宽了
HSK 5
0:03s
guān xīn de shì shì bú shì yǒu diǎn kuān leBà có đang vượt quá giới hạn không?
她是来这儿上班的 不是让您洗脑的
HSK 2
0:03s
tā shì lái zhè ér shàng bān de bú shì ràng nín xǐ nǎo deCháu đến đây là để làm việc, không phải để bị nhồi sọ.
如果她过来问我意见 我也会这么说
HSK 4
0:03s
rú guǒ tā guò lái wèn wǒ yì jiàn wǒ yě huì zhè me shuōTôi vẫn sẽ nói như vậy nếu cháu hỏi tôi.
我不认为刚才那番话有什么问题
HSK 6
0:03s
wǒ bù rèn wéi gāng cái nà fān huà yǒu shén me wèn tíTôi không thấy có gì sai cả.
掌珠她是二十二岁 她不是十二岁
HSK 1
0:03s
zhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suìZhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.
我不同意我女儿 继续在这儿上班
HSK 4
0:03s
wǒ bù tóng yì wǒ nǚ ér jì xù zài zhè ér shàng bānTôi không cho phép con gái tôi tiếp tục làm việc ở đây.
那请您先去询问一下 您女儿的意见
HSK 5
0:03s
nà qǐng nín xiān qù xún wèn yī xià nín nǚ ér de yì jiànVậy thì xin hãy hỏi ý kiến của con gái ông.
光打电话觉得太有距离感 非要亲自跑过来啊
HSK 5
0:03s
guāng dǎ diàn huà jué de tài yǒu jù lí gǎn fēi yào qīn zì pǎo guò lái aGọi điện chưa đủ sao? Còn phải đến tận nơi?
她爸刚刚去公司 特地把我给大骂了一顿
HSK 6
0:03s
tā bà gāng gāng qù gōng sī tè dì bǎ wǒ gěi dà mà le yī dùnBố cô ấy vừa đến đây và mắng tôi một trận!
她爸去你公司把你大骂了一顿
HSK 5
0:03s
tā bà qù nǐ gōng sī bǎ nǐ dà mà le yī dùnÔng ấy đến văn phòng và mắng chị?
那不就证明我说得没错吗 她爸有问题啊
HSK 4
0:03s
nà bù jiù zhèng míng wǒ shuō dé méi cuò ma tā bà yǒu wèn tí aThế chẳng phải tôi đúng sao? Bố cô ấy mới là vấn đề.
我好不容易找到一个 还算是能干的助理
HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào yí gè hái suàn shì néng gàn de zhù lǐTôi mới khó khăn lắm mới tìm được một trợ lý có năng lực.
你大半夜去跟她聊天 把她给聊辞职了 怎么着
HSK 5
0:03s
nǐ dà bàn yè qù gēn tā liáo tiān bǎ tā gěi liáo cí zhí le zěn me zheCái chuyện anh nói chuyện khuya với cô ấy suýt khiến cô ấy nghỉ việc!