Cách dùng "那就说好了 一万五一个月" (nà jiù shuō hǎo le yī wàn wǔ yí gè yuè) trong hội thoại tiếng Trung
那就说好了 一万五一个月
Vậy là xong. 15.000 tệ mỗi tháng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:50
píng凭
shén什
me么
ya呀
“Không đời nào.”
LINE 0205:53
PLAYING SCENEnà jiù shuō hǎo le yī wàn wǔ yí gè yuè
那就说好了 一万五一个月
“Vậy là xong. 15.000 tệ mỗi tháng.”
LINE 0305:55
wǒ我
yí一
gè个
rén人
zhù住
“Tôi sẽ ở một mình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè biān ràng tā shuō shén me nà jiù ràng tā shuō qùCô ấy muốn nói gì thì nói, cứ mặc kệ cô ấy.

HSK 4
0:03s
rú guǒ zhè yǐng xiǎng dào nǐ jiāo xīn nán péng yǒu de huà gào sù wǒNếu vì chuyện này mà cô không tìm được bạn trai mới, cứ nói tôi biết.

HSK 4
0:03s
wǒ qù gēn nǐ nán péng yǒu shuō zěn me yàng wǒ bù gēn nǐ shuō le yuè shuō yuè luànTôi sẽ nói chuyện với anh ta giúp cô. Tôi không nói chuyện với anh nữa! Càng nói càng tệ hơn!

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
tā shì lái zhè ér shàng bān de bú shì ràng nín xǐ nǎo deCháu đến đây là để làm việc, không phải để bị nhồi sọ.

HSK 4
0:03s
rú guǒ tā guò lái wèn wǒ yì jiàn wǒ yě huì zhè me shuōTôi vẫn sẽ nói như vậy nếu cháu hỏi tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suìZhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.

HSK 4
0:03s
wǒ bù tóng yì wǒ nǚ ér jì xù zài zhè ér shàng bānTôi không cho phép con gái tôi tiếp tục làm việc ở đây.

HSK 5
0:03s
nà qǐng nín xiān qù xún wèn yī xià nín nǚ ér de yì jiànVậy thì xin hãy hỏi ý kiến của con gái ông.

HSK 5
0:03s
guāng dǎ diàn huà jué de tài yǒu jù lí gǎn fēi yào qīn zì pǎo guò lái aGọi điện chưa đủ sao? Còn phải đến tận nơi?

HSK 6
0:03s
tā bà gāng gāng qù gōng sī tè dì bǎ wǒ gěi dà mà le yī dùnBố cô ấy vừa đến đây và mắng tôi một trận!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà bù jiù zhèng míng wǒ shuō dé méi cuò ma tā bà yǒu wèn tí aThế chẳng phải tôi đúng sao? Bố cô ấy mới là vấn đề.

HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào yí gè hái suàn shì néng gàn de zhù lǐTôi mới khó khăn lắm mới tìm được một trợ lý có năng lực.

HSK 5
0:03s
nǐ dà bàn yè qù gēn tā liáo tiān bǎ tā gěi liáo cí zhí le zěn me zheCái chuyện anh nói chuyện khuya với cô ấy suýt khiến cô ấy nghỉ việc!