Cách dùng "你都知道我说了什么 那你肯定是赞同我的" (nǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
你都知道我说了什么 那你肯定是赞同我的
Chị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:10
zhè ge hòu guǒ shuí néng xiǎng de dào a nǐ shuō shì bú shì
这个后果谁能想得到啊 你说是不是
“Ai mà lường trước được chuyện này? Đúng không?”
LINE 0213:13
PLAYING SCENEnǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ de
你都知道我说了什么 那你肯定是赞同我的
“Chị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.”
LINE 0313:16
bù不
zhǐ只
zàn赞
tóng同
hái还
zàn赞
shǎng赏
duì对
ma吗
“Chị còn có thể nể tôi nữa là.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?